SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
1
5
2
3
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 25 Tháng Chín 2012 3:50:00 CH

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 38 (17/9/2012 đến ngày 23/9/2012)

1.      Ngành trồng trọt:

 

 

 

 

STT

 

 

Tên mặt hàng

 

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 21/9/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 14/9/2012  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

9.000

9.000

-2.000

-18

2

Bắp cải

3.500

3.500

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

10.200

11.000

+2.000

22

4

Xà lách búp

19.400

23.000

+10.000

77

5

Cải ngọt

8.700

9.000

+1.500

20

6

Súp lơ trắng

22.200

20.000

-2.000

-9

7

Cần tây

10.600

12.000

+3.500

41

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.700

3.700

-800

-18

9

Cà chua

6.700

6.500

Giá không đổi

 

10

Cà rốt

13.200

13.000

-1.000

-7

11

Củ cải trắng

4.500

4.500

Giá không đổi

 

12

Su hào

14.000

14.000

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

66.400

65.000

+17.000

35

14

Đậu Côve

10.600

11.000

+2.000

22

15

Khoai tây

38.000

38.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

5.100

6.500

+2.000

44

17

Dưa leo

7.100

6.500

+1.000

18

18

Bí đỏ

5.700

5.500

-1.000

-15

19

Khoai lang bí

5.500

5.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

6.100

6.500

+2.000

44

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

8.800

8.000

-2.000

-20

22

Tỏi thơm Việt Nam

67.000

67.000

Giá không đổi 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

10.800

10.000

-5.000

-33

24

Quýt đường

22.000

22.000

-3.000

-12

25

Bưởi Năm Roi

9.000

9.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

21.800

20.000

Giá không đổi

 

27

Mãng cầu tròn

30.400

29.000

+4.000

16

28

Nhãn Huế

13.200

12.000

-3.000

-20

29

Nho đỏ Phan Rang

16.400

16.000

+1.000

7

30

Thanh Long Bình Thuận

15.000

15.000

Giá không đổi

 

31

Chôm chôm thường

9.000

9.000

Giá không đổi

 

32

Sầu riêng khổ qua

15.000

15.000

Giá không đổi

 

33

 

 

 

 

 

 

                Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức.

 

2.      Ngành thủy, hải sản:

 

STT

 

 

Tên mặt hàng

 

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 21/9/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 14/9/2012 (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

1

Nghêu

41.400

43.000

+3.000

27,7

2

Cá điêu hồng

32.000

32.000

Giá không đổi

44,4

3

Cá lóc

55.000

55.000

Giá không đổi

5,7

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

4,7

6

Cá kèo

85.000

85.000

+5.000

12,6

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

9,6

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

82,6

9

Tôm sú

220.000

220.000

Giá không đổi

12,1

10

Tôm thẻ

170.000

170.000

Giá không đổi

36,0

11

Mực ống

150.000

150.000

Giá không đổi

9,9

12

Mực lá

165.000

165.000

Giá không đổi

15,0

13

Đầu mực

125.000

125.000

Giá không đổi

5,5

14

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

4,8

 

       Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

 

 

3. Ngành chăn nuôi:

 

 STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 21/9/2012 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 14/9/2012  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

195.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

210.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

275.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

269.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

45.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

52.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

56.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

49.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

90.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

100.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

3.1

Gà tam hoàng

55.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Gà công nghiệp

38.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

50.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

4. Giá tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

Tên mặt hàng

Quy cách

Giá bán ngày 21/9/2012 (đồng/Đv)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 14/9/2012  (đồng/Đv)

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 21/8/2012 (đồng/Đv)

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

Giá trị

%

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

85.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

279.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

262.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

279.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

266.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

263.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

              (1): Giá đầu vào của Trại heo 11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

5. Giá trứng, sữa:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 21/9/2012 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 14/9/2012  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

26.000đ/hộp

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

30.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

7.300 đến 10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

 

 

 

 

 

 

 


Số lượt người xem: 2265    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm