SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
5
0
8
3
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 20 Tháng Chín 2012 10:40:00 SA

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 35 (27/8/2012 đến ngày 02/9/2012)

1.      Ngành trồng trọt:

 

 

 

 

 

 

STT

 

 

 

Tên mặt hàng

 

 

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

 

Giá bán ngày 31/8/2012 (đồng/kg)

 

 

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 24/8/2012  (đồng/kg)

 

 

Giá trị

 

 

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

11.600

12.000

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

4.500

4.500

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

5.500

5.500

Giá không đổi

 

4

Xà lách búp

6.200

7.000

+1.000

17

5

Cải ngọt

3.500

3.500

-1.000

-22

6

Súp lơ trắng

19.400

22.000

+5.000

29

7

Cần tây

4.500

4.500

-500

-10

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

4.940

5.500

+2.300

72

9

Cà chua

5.800

6.500

+2.000

44

10

Cà rốt

14.200

15.000

+1.000

7

11

Củ cải trắng

3.900

5.500

+2.000

57

12

Su hào

15.000

15.000

+2.000

15

13

Đậu Hà Lan

82.200

87.000

+32.000

58

14

Đậu Côve

14.200

17.000

+5.000

42

15

Khoai tây

28.000

28.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

4.100

4.700

+1.900

68

17

Dưa leo

6.100

5.500

-500

-8

18

Bí đỏ

11.200

11.000

-1.000

-8

19

Khoai lang bí

5.500

5.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

3.700

4.500

+2.000

80

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

10.000

10.000

+1.000

11

22

Tỏi thơm Việt Nam

67.000

67.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

20.000

20.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

32.000

33.000

+7.000

27

25

Bưởi Năm Roi

9.000

9.000

-1.000

-10

26

Xoài cát Hòa Lộc

25.200

28.000

+6.000

27

27

Mãng cầu tròn

28.000

34.000

+7.000

26

28

Nhãn Huế

13.400

14.000

+2.000

17

29

Nho đỏ Phan Rang

20.000

21.000

+5.000

31

30

Thanh Long Bình Thuận

11.600

14.000

+1.000

8

31

Chôm chôm thường

6.800

9.000

+4.000

80

32

Sầu riêng khổ qua

11.000

11.000

Giá không đổi

 

33

 

 

 

 

 

 

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức.

 

 

 

 

 

 

 

 

2.      Ngành thủy, hải sản:

 

 

STT

 

 

 

Tên mặt hàng

 

 

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

 

Giá bán ngày 31/8/2012 (đồng/kg)

 

 

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 24/8/2012 (đồng/kg)

 

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

1

Nghêu

44.000

40.000

Giá không đổi

20,9

2

Cá điêu hồng

32.000

32.000

Giá không đổi

37,9

3

Cá lóc

55.000

55.000

Giá không đổi

7,1

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

5,9

6

Cá kèo

80.000

80.000

Giá không đổi

9,6

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

13,0

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

72,6

9

Tôm sú

220.000

220.000

Giá không đổi

15,8

10

Tôm thẻ

170.000

170.000

Giá không đổi

24,1

11

Mực ống

142.000

150.000

+10.000

11,6

12

Mực lá

155.000

155.000

Giá không đổi

14,3

13

Đầu mực

125.000

125.000

Giá không đổi

10,6

14

Cua

220.000

220.000

Giá không đổi

4,2

 

 

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

 

 

 

3. Ngành chăn nuôi:

 

 STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 31/8/2012 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 24/8/2012  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

195.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

210.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

275.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

269.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

45.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

52.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

52.000 đ/kg

-1.000

-2

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

46.000 đ/kg

-2.000

-4

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

90.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

100.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

3.1

Gà tam hoàng

55.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Gà công nghiệp

38.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

50.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

 

4. Ngành tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

Tên mặt hàng

Quy cách

Giá bán ngày 31/8/2012 (đồng/Đv)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 24/8/2012  (đồng/Đv)

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 31/7/2012 (đồng/Đv)

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

Giá trị

%

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

85.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

522.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

815.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

150.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

170.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)



Số lượt người xem: 1937    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm