SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
0
6
7
1
25 Tháng Bảy 2012 4:10:00 CH

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 28 (09/7/2012 đến ngày 15/7/2012)

1.      Ngành trồng trọt:

 

 

 

 

STT

 

 

Tên mặt hàng

 

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 13/7/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 06/7/2012  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

8.200

7.000

-2.500

-26

2

Bắp cải

7.500

7.500

-1.500

-17

3

Cải bẹ xanh

8.300

9.500

+3.000

46

4

Xà lách búp

7.800

7.000

-1.000

-13

5

Cải ngọt

4.820

5.500

+2.000

57

6

Súp lơ trắng

19.400

19.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

5.700

5.500

+1.000

22

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.740

2.700

Giá không đổi

 

9

Cà chua

6.500

6.500

+500

8

10

Cà rốt

19.000

19.000

-1.000

-5

11

Củ cải trắng

3.500

3.500

Giá không đổi

 

12

Su hào

9.000

9.000

-500

-5

13

Đậu Hà Lan

42.400

43.000

+6.000

16

14

Đậu Côve

9.300

9.500

Giá không đổi

 

15

Khoai tây

20.200

21.000

+2.000

11

16

Bí đao

4.680

4.700

+200

4

17

Dưa leo

4.100

3.500

+300

9

18

Bí đỏ

7.000

7.000

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

5.500

5.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

4.500

4.500

Giá không đổi

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

8.000

8.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

57.600

57.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

32.600

30.000

-5.000

-14

24

Quýt đường

35.000

35.000

+7.000

25

25

Bưởi Năm Roi

13.000

13.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

28.000

28.000

-2.000

-7

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

31.200

32.000

-5.000

-14

29

Nhãn Huế

12.800

12.000

-2.000

-14

30

Nho đỏ Phan Rang

19.200

19.000

-1.000

-5

31

Thanh Long B/Thuận

18.000

18.000

Giá không đổi

 

32

Chôm chôm thường

6.500

6.500

+1.500

30

33

Sầu riêng khổ qua

13.000

13.000

Giá không đổi

 

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức.

  2.      Ngành thủy, hải sản:

 

 

STT

 

 

Tên mặt hàng

 

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 13/7/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 06/7/2012 (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

1

Nghêu

45.000

45.000

+5.000

35,2

2

Cá điêu hồng

32.000

32.000

Giá không đổi

43,2

3

Cá lóc

55.000

55.000

Giá không đổi

7,6

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

7,7

6

Cá kèo

80.000

80.000

Giá không đổi

14,2

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

15,3

8

Cá tra

25.000

25.000

Giá không đổi

75,7

9

Tôm sú

215.000

215.000

Giá không đổi

14

10

Tôm thẻ

170.000

170.000

Giá không đổi

29,9

11

Mực ống

140.000

140.000

Giá không đổi

11,1

12

Mực lá

155.000

155.000

Giá không đổi

17,8

13

Đầu mực

125.000

125.000

Giá không đổi

7,5

14

Cua

220.000

220.000

Giá không đổi

4

 

             Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

 

 

 

3. Ngành chăn nuôi:

 

 

 STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 13/7/2012 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 06/7/2012  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

190.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

210.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

265.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

257.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

45.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

53.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

54.000 đ/kg

-2.000

-4

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

47.000 đ/kg

-2.000

-4

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

95.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

100.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

3.1

Gà tam hoàng

55.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Gà công nghiệp

38.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

50.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

4. Ngành tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

 

STT

Tên mặt hàng

Quy cách

Giá bán ngày 13/7/2012 (đồng/Đv)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 06/7/2012  (đồng/Đv)

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 13/6/2012 (đồng/Đv)

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

Giá trị

%

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

85.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

522.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

815.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

150.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

170.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

105.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

      (1): Giá đầu vào của Trại heo 11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

5. Ngành trứng, sữa:

 

 

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 13/7/2012 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 06/7/2012  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.000đ/hộp

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

30.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

7.300 đến 10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Số lượt người xem: 1934    
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm