SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
2
5
7
5
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 10 Tháng Bảy 2012 2:45:00 CH

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 27 (02/7/2012 đến ngày 08/7/2012)

 

1.      Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 06/7/2012 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 29/6/2012  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

9.100

9.500

+2.000

27

2

Bắp cải

9.300

9.000

+500

6

3

Cải bẹ xanh

6.300

6.500

-1.000

-13

4

Xà lách búp

8.000

8.000

-6.000

-43

5

Cải ngọt

3.300

3.500

-2.000

-36

6

Súp lơ trắng

19.400

19.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

5.700

4.500

-3.000

-40

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.660

2.700

Giá không đổi

 

9

Cà chua

5.700

6.000

+500

9

10

Cà rốt

21.000

20.000

-4.000

-17

11

Củ cải trắng

4.300

3.500

-1.000

-22

12

Su hào

9.500

9.500

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

37.000

37.000

-10.000

-21

14

Đậu Côve

9.300

9.500

+1.500

19

15

Khoai tây

19.000

19.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

4.100

4.500

+800

22

17

Dưa leo

3.200

3.200

-300

-9

18

Bí đỏ

7.000

7.000

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

5.500

5.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

4.300

4.500

+1.000

29

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

8.000

8.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

58.000

58.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

35.000

35.000

+2.000

6

24

Quýt đường

28.000

28.000

Giá không đổi

 

25

Bưởi Năm Roi

13.000

13.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

28.800

30.000

+3.000

11

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

34.800

37.000

+11.000

42

29

Nhãn Huế

14.000

14.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

20.600

20.000

+3.000

18

31

Thanh Long B/Thuận

15.600

18.000

+3.000

20

32

Chôm chôm thường

5.000

5.000

Giá không đổi

 

33

Sầu riêng khổ qua

13.000

13.000

+1.000

8

                 Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức. 

2.      Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 06/7/2012 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 29/6/2012 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

40.000

40.000

Giá không đổi

38,6

2

Cá điêu hồng

32.000

32.000

Giá không đổi

42,4

3

Cá lóc

55.000

55.000

Giá không đổi

9,8

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

6,2

6

Cá kèo

80.000

80.000

Giá không đổi

13,1

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

13,4

8

Cá tra

25.000

25.000

Giá không đổi

73,4

9

Tôm sú

215.000

215.000

Giá không đổi

16,1

10

Tôm thẻ

170.000

170.000

Giá không đổi

26,2

11

Mực ống

140.000

140.000

Giá không đổi

11,9

12

Mực lá

155.000

155.000

Giá không đổi

16,4

13

Đầu mực

125.000

125.000

Giá không đổi

9,3

14

Cua

220.000

220.000

Giá không đổi

3,1

        Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3. Ngành chăn nuôi:

 STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 06/7/2012 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 29/6/2012  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

190.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

210.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

265.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

257.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

45.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

53.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

56.000 đ/kg

+4.000

8

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

49.000 đ/kg

+2.000

4

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

95.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

100.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

3.1

Gà tam hoàng

55.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Gà công nghiệp

38.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

50.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

4. Ngành tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

STT

Tên mặt hàng

Quy cách

Giá bán ngày 06/7/2012 (đồng/Đv)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 29/6/2012  (đồng/Đv)

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 06/6/2012 (đồng/Đv)

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

Giá trị

%

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

85.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

522.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

815.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

150.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

170.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

105.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

      (1): Giá đầu vào của Trại heo 11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

5. Ngành trứng, sữa:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 06/7/2012 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 29/6/2012  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.000đ/hộp

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

30.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

7.300 đến 10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc


Số lượt người xem: 2071    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm