SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
2
9
4
0
2
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 03 Tháng Bảy 2012 3:25:00 CH

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 26 (25/6/2012 đến ngày 01/7/2012)

1.      Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 29/6/2012 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 22/6/2012  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

8.900

7.500

-2.000

-21

2

Bắp cải

9.300

8.500

-500

-6

3

Cải bẹ xanh

7.600

7.500

+1.000

15

4

Xà lách búp

16.000

14.000

-2.000

-13

5

Cải ngọt

5.500

5.500

+1.000

22

6

Súp lơ trắng

20.200

19.000

-3.000

-14

7

Cần tây

8.700

7.500

-1.500

-17

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.920

2.700

-500

-16

9

Cà chua

5.700

5.500

-500

-8

10

Cà rốt

24.000

24.000

+1.000

4

11

Củ cải trắng

4.500

4.500

Giá không đổi

 

12

Su hào

9.100

9.500

+2.000

27

13

Đậu Hà Lan

56.600

47.000

-10.000

-18

14

Đậu Côve

9.200

8.000

-3.000

-27

15

Khoai tây

18.700

19.000

+1.000

6

16

Bí đao

3.820

3.700

-800

-18

17

Dưa leo

3.500

3.500

Giá không đổi

 

18

Bí đỏ

7.000

7.000

-300

-4

19

Khoai lang bí

5.500

5.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

3.900

3.500

-2.000

-36

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

7.800

8.000

+1.000

14

22

Tỏi thơm Việt Nam

58.000

58.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

34.600

33.000

-2.000

-6

24

Quýt đường

27.400

28.000

+1.000

4

25

Bưởi Năm Roi

13.000

13.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

27.000

27.000

+3.000

13

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

27.600

26.000

-6.000

-19

29

Nhãn Huế

15.200

14.000

-2.000

-13

30

Nho đỏ Phan Rang

16.800

17.000

-3.000

-15

31

Thanh Long B/Thuận

15.000

15.000

Giá không đổi

 

32

Chôm chôm thường

5.000

5.000

-1.000

-17

33

Sầu riêng khổ qua

12.000

12.000

Giá không đổi

 

           Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức. 

2.      Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 29/6/2012 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 22/6/2012 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

43.400

40.000

-2.000

37.1

2

Cá điêu hồng

32.000

32.000

Giá không đổi

45.8

3

Cá lóc

55.000

55.000

Giá không đổi

8.9

4

Cá trám cỏ

47.800

46.000

-9.000

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

5.8

6

Cá kèo

80.000

80.000

Giá không đổi

14.1

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

15.1

8

Cá tra

25.400

25.000

-2.000

75.9

9

Tôm sú

215.000

215.000

Giá không đổi

14.3

10

Tôm thẻ

170.000

170.000

Giá không đổi

28.2

11

Mực ống

143.000

140.000

-5.000

11.1

12

Mực lá

155.000

155.000

-10.000

16.0

13

Đầu mực

124.000

125.000

+5.000

8.5

14

Cua

220.000

220.000

Giá không đổi

3.4

 Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3. Ngành chăn nuôi:

 STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 29/6/2012 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 22/6/2012  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

190.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

210.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

265.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

257.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

45.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

53.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

52.000 đ/kg

-6.000

-10

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

47.000 đ/kg

-6.000

-11

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

90.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

100.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

3.1

Gà tam hoàng

55.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Gà công nghiệp

38.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

50.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

4. Ngành tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

STT

Tên mặt hàng

Quy cách

Giá bán ngày 29/6/2012 (đồng/Đv)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 22/6/2012  (đồng/Đv)

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 29/5/2012 (đồng/Đv)

Ghi Chú

Giá trị

%

Giá trị

%

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

85.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(2)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

522.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

815.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

150.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

170.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

105.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

(1): Giá đầu vào của Trại heo 11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

5. Ngành trứng, sữa:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 29/6/2012 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 22/6/2012  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.000đ/hộp

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

30.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

7.300 đến 10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc


Số lượt người xem: 1897    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm