Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 13 (26/3/2012 đến ngày 01/4/2012)
STT
Tên mặt hàng
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
Giá bán ngày 30/3/2012 (đồng/kg)
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 23/3/2012 (đồng/kg)
Giá trị
%
Rau lá
1
Cải thảo
6.640
6.500
-200
-3
2
Bắp cải
4.700
Giá không đổi
3
Cải bẹ xanh
7.500
4
Xà lách búp
5.200
5.000
-500
-9
5
Cải ngọt
4.320
+1.000
27
6
Súp lơ trắng
15.400
15.000
-2.000
-12
7
Cần tây
9.000
Củ quả
8
Su su
3.640
3.700
9
Cà chua
7.600
8.000
14
10
Cà rốt
9.800
10.000
11
Củ cải trắng
3.600
4.000
+500
12
Su hào
2.780
37
13
Đậu Hà Lan
46.600
47.000
-18.000
-28
Đậu Côve
-6
15
Khoai tây
13.000
16
Bí đao
17
Dưa leo
18
Bí đỏ
4.660
+200
19
Khoai lang bí
20
Bầu
6.000
-8
Rau gia vị
21
Chanh
31.200
32.000
+2.000
22
Tỏi thơm Việt Nam
67.800
68.000
Trái cây
23
Cam sành
30.000
24
Quýt đường
40.200
25
Bưởi Năm Roi
26
Xoài cát Hòa Lộc
19.200
18.000
-7.000
Thơm
28
Mãng cầu tròn
28.400
25.000
-10.000
-29
29
Nhãn Huế
16.400
16.000
-3.000
-16
30
Nho đỏ Phan Rang
22.800
23.000
31
Thanh Long B/Thuận
+3.000
32
Chôm chôm thường
14.600
+15.000
33
Sầu riêng khổ qua
13.200
12.000
-20
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
Tăng (+), giảm (-) so
với ngày 23/3/2012 (đồng/kg)
Sản lượng (tấn/ngày)
Nghêu
41.000
40.000
25.7
Cá điêu hồng
36.400
36.000
42.1
Cá lóc
55.000
9.6
Cá trám cỏ
46.000
Ếch
50.000
5.3
Cá kèo
80.000
10.4
Cá rô
42.000
15.7
Cá tra
27.000
67.3
Tôm sú
219.000
220.000
+5.000
15.3
Tôm thẻ
170.000
25.0
Mực ống
135.000
9.2
Mực lá
160.000
12.6
Đầu mực
120.000
8.3
Cua
4.3
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 23/3/2012 (đồng/kg)
Hình thức bán
Địa điểm lấy giá
1. Thịt bò
1.1
Bò bắp (bán buôn)
160.200 đ/kg
Bán buôn
Vissan
1.2
Bò bắp (bán lẻ)
178.000 đ/kg
Bán lẻ
1.3
Đùi bò
210.000 đ/kg
1.4
Thăn nội
255.000 đ/kg
1.5
Thăn ngoại
245.000 đ/kg
2. Thịt heo
2.1
Heo bên (giá nhập chợ) thịt
48.000 đ/kg
Bình Điền
2.2
Heo bên (giá bán thẳng) thịt
56.000 đ/kg
2.3
Heo mảnh loại 1
61.000 đ/kg
Hóc Môn
2.4
Heo mảnh loại 2
54.000 đ/kg
3.000
2.5
Thịt heo đùi
90.000 đ/kg
Bà Chiểu
2.6
Thịt heo nạc
110.000 đ/kg
3. Thịt gia cầm
3.1
Gà tam hoàng
55.000 đ/kg
3.2
Gà công nghiệp
38.000 đ/kg
3.3
Thịt vịt tươi
50.000 đ/kg
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA