Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 12 (19/3/2012 đến ngày 25/3/2012)
STT
Tên mặt hàng
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
Giá bán ngày 23/3/2012 (đồng/kg)
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 16/3/2012 (đồng/kg)
Giá trị
%
Rau lá
1
Cải thảo
6.940
6.700
+1.000
18
2
Bắp cải
4.700
Giá không đổi
3
Cải bẹ xanh
7.500
+1.500
25
4
Xà lách búp
5.900
5.500
-500
-8
5
Cải ngọt
3.700
-1.800
-33
6
Súp lơ trắng
16.200
17.000
7
Cần tây
9.000
Củ quả
8
Su su
3.860
9
Cà chua
6.400
7.000
27
10
Cà rốt
10.000
11
Củ cải trắng
3.600
3.500
-800
-19
12
Su hào
2.700
13
Đậu Hà Lan
67.400
65.000
-15.000
14
Đậu Côve
8.200
8.500
+500
15
Khoai tây
12.600
13.000
+2.000
16
Bí đao
6.300
6.500
+1.800
38
17
Dưa leo
9.200
Bí đỏ
5.280
4.500
-1.200
-21
19
Khoai lang bí
8.600
8.000
-1.000
-11
20
Bầu
5.580
+3.000
86
Rau gia vị
21
Chanh
30.000
22
Tỏi thơm Việt Nam
67.800
67.000
Trái cây
23
Cam sành
24
Quýt đường
33.200
32.000
+7.000
28
Bưởi Năm Roi
12.800
26
Xoài cát Hòa Lộc
23.600
25.000
+5.000
Thơm
Mãng cầu tròn
33.000
35.000
29
Nhãn Huế
19.000
30
Nho đỏ Phan Rang
26.000
31
Thanh Long B/Thuận
21.800
22.000
32
Chôm chôm thường
-14.000
-100
33
Sầu riêng khổ qua
16.000
15.000
-5.000
-25
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
Tăng (+), giảm (-) so
với ngày 16/3/2012 (đồng/kg)
Sản lượng (tấn/ngày)
Nghêu
41.000
40.000
29.0
Cá điêu hồng
36.800
38.000
48.3
Cá lóc
55.000
8.5
Cá trám cỏ
46.000
Ếch
50.000
4.2
Cá kèo
80.000
11.5
Cá rô
42.000
16.0
Cá tra
27.000
62.8
Tôm sú
217.000
215.000
13.3
Tôm thẻ
170.000
30.3
Mực ống
135.000
8.8
Mực lá
160.000
14.2
Đầu mực
120.000
7.2
Tép bạc
110.000
4.6
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 16/3/2012 (đồng/kg)
Hình thức bán
Địa điểm lấy giá
1. Thịt bò
1.1
Bò bắp (bán buôn)
160.200 đ/kg
Bán buôn
Vissan
1.2
Bò bắp (bán lẻ)
178.000 đ/kg
Bán lẻ
1.3
Đùi bò
210.000 đ/kg
1.4
Thăn nội
255.000 đ/kg
1.5
Thăn ngoại
246.000 đ/kg
0
2. Thịt heo
2.1
Heo bên (giá nhập chợ) thịt
48.000 đ/kg
Bình Điền
2.2
Heo bên (giá bán thẳng) thịt
56.000 đ/kg
2.3
Heo mảnh loại 1
61.000 đ/kg
-3.000
-5
Hóc Môn
2.4
Heo mảnh loại 2
51.000 đ/kg
-4.000
-7
2.5
Thịt heo đùi
90.000 đ/kg
Bà Chiểu
2.6
Thịt heo nạc
120.000 đ/kg
3. Thịt gia cầm
3.1
Gà tam hoàng
55.000 đ/kg
3.2
Gà công nghiệp
38.000 đ/kg
3.3
Thịt vịt tươi
50.000 đ/kg
4. Ngành trứng, sữa, gạo:
Giá bán ngày 23/3/2012 (đ/kg)
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 16/3/2012 (đ/kg)
Trứng gà (hộp 10 quả)
23.000 đ/10quả
Chợ Bà Chiểu
Trứng vịt (hộp 10 quả)
30.000 đ/10quả
Giá mua sữa (Vinamilk)
7.300 đến 10.900 đ/lít
Giá thu theo HĐ
HTX NN Xuân Lộc
Giá mua sữa (Friesland - Campina)
10.100 đến 11.500 đ/lít
Trạm Vĩnh Lộc
Gạo một bụi
16.000 đ/kg
Gạo nàng thơm chợ Đào
22.000 đ/kg
Gạo tài nguyên
19.000 đ/kg
Gạo Đài Loan
Gạo Tẻ thường
14.000 đ/kg
5. Thức ăn chăn nuôi heo:
Quy cách
Giá bán ngày 23/3/2012 (đồng/đv)
Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 16/3/2012
Tăng (+) gi ảm (-) so với tháng trước, ngày 23/02/2012
A. Thức ăn hỗn hợp
Từ 15kg đến 30 kg (CP)
Bao 25kg
522.000
Từ 30 kg đến 60 kg (CP)
815.000
Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)
150.000
Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK
Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK
105.000
B. Nguyên liệu
Bắp nhuyễn
Kg
Tấm nhuyễn
Cám gạo
Bột cá ngừ
12.000
Khô đậu nành
9.500
Địa điểm lấy giá: Trại heo số 11/3B, Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA