Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 11 (12/3/2012 đến ngày 18/3/2012)
STT
Tên mặt hàng
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
Giá bán ngày 16/3/2012 (đồng/kg)
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 09/3/2012 (đồng/kg)
Giá trị
%
Rau lá
1
Cải thảo
5.680
5.700
-800
-12
2
Bắp cải
4.660
4.700
+200
4
3
Cải bẹ xanh
6.300
6.000
-1.500
-20
Xà lách búp
8.000
-4.000
-40
5
Cải ngọt
5.540
5.500
-1.000
-15
6
Súp lơ trắng
17.400
17.000
-6
7
Cần tây
9.060
9.000
-2.500
-22
Củ quả
8
Su su
3.660
3.700
+1.000
37
9
Cà chua
10
Cà rốt
10.000
Giá không đổi
11
Củ cải trắng
4.220
4.300
-200
-4
12
Su hào
2.720
2.700
-27
13
Đậu Hà Lan
82.000
80.000
+13.000
19
14
Đậu Côve
-500
15
Khoai tây
11.100
11.000
16
Bí đao
4.120
17
Dưa leo
8.500
+500
18
Bí đỏ
6.180
-1.800
-24
Khoai lang bí
9.300
-14
20
Bầu
3.320
3.500
+300
Rau gia vị
21
Chanh
30.400
30.000
+2.000
22
Tỏi thơm Việt Nam
71.400
68.000
Trái cây
23
Cam sành
29.000
+5.000
24
Quýt đường
29.800
25.000
-3.000
-11
25
Bưởi Năm Roi
26
Xoài cát Hòa Lộc
24.000
20.000
-5.000
27
Thơm
28
Mãng cầu tròn
32.600
32.000
29
Nhãn Huế
16.800
30
Nho đỏ Phan Rang
23.800
23.000
31
Thanh Long B/Thuận
21.600
22.000
32
Chôm chôm thường
14.000
33
Sầu riêng khổ qua
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
Tăng (+), giảm (-) so
với ngày 09/3/2012 (đồng/kg)
Sản lượng (tấn/ngày)
Nghêu
45.000
67.0
Cá điêu hồng
36.800
38.000
44.2
Cá lóc
55.000
9.0
Cá trám cỏ
46.000
Ếch
50.000
5.6
Cá kèo
12.2
Cá rô
42.000
14.9
Cá tra
27.000
63.1
Tôm sú
218.000
220.000
15.2
Tôm thẻ
170.000
25.1
Mực ống
135.000
Mực lá
160.000
14.2
Đầu mực
120.000
7.1
Tép bạc
110.000
4.6
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 09/3/2012 (đồng/kg)
Hình thức bán
Địa điểm lấy giá
1. Thịt bò
1.1
Bò bắp (bán buôn)
160.200 đ/kg
Bán buôn
Vissan
1.2
Bò bắp (bán lẻ)
178.000 đ/kg
Bán lẻ
1.3
Đùi bò
210.000 đ/kg
1.4
Thăn nội
255.000 đ/kg
1.5
Thăn ngoại
245.000 đ/kg
2. Thịt heo
2.1
Heo bên (giá nhập chợ) thịt
48.000 đ/kg
Bình Điền
2.2
Heo bên (giá bán thẳng) thịt
56.000 đ/kg
2.3
Heo mảnh loại 1
64.000 đ/kg
Hóc Môn
2.4
Heo mảnh loại 2
55.000 đ/kg
+3.000
2.5
Thịt heo đùi
90.000 đ/kg
Bà Chiểu
2.6
Thịt heo nạc
120.000 đ/kg
3. Thịt gia cầm
3.1
Gà tam hoàng
3.2
Gà công nghiệp
38.000 đ/kg
3.3
Thịt vịt tươi
50.000 đ/kg
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA