Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 06 (06/02/2012 đến ngày 12/02/2012)
STT
Tên mặt hàng
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
Giá bán ngày 10/02/2012 (đồng/kg)
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 03/02/2012 (đồng/kg)
Giá trị
%
Rau lá
1
Cải thảo
6.980
7.700
+1.200
18
2
Bắp cải
4.700
-800
-15
3
Cải bẹ xanh
7.500
Giá không đổi
4
Xà lách búp
11.000
9.000
-5.000
-36
5
Cải ngọt
7.260
8.300
-200
-2
6
Súp lơ trắng
14.800
14.000
-1.000
-7
7
Cần tây
5.820
4.500
-3.000
-40
Củ quả
8
Su su
2.200
-500
-19
9
Cà chua
8.900
8.500
+4.000
89
10
Cà rốt
13.000
11
Củ cải trắng
6.300
-1.200
-16
12
Su hào
3.500
13
Đậu Hà Lan
38.000
42.000
+13.000
45
14
Đậu Côve
10.500
-11
15
Khoai tây
15.200
16
Bí đao
-2.000
-21
17
Dưa leo
Bí đỏ
8.100
6.500
-13
19
Khoai lang bí
9.800
10.000
20
Bầu
6.440
5.500
-27
Rau gia vị
21
Chanh
17.400
18.000
-5
22
Tỏi thơm Việt Nam
68.200
75.000
Trái cây
23
Cam sành
24
Quýt đường
24.800
22.000
-12
25
Bưởi Năm Roi
8.400
8.000
26
Xoài cát Hòa Lộc
26.000
23.000
-12.000
-34
27
Thơm
.
28
Mãng cầu tròn
35.000
30.000
-14
29
Nhãn Huế
14.200
-4.000
-24
30
Nho đỏ Phan Rang
16.800
31
Thanh Long B/Thuận
10.600
-8
32
Chôm chôm thường
9.400
9.500
+500
33
Sầu riêng khổ qua
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
Tăng (+), giảm (-) so
với ngày 03/02/2012 (đồng/kg)
Sản lượng (tấn/ngày)
Nghêu
50.000
12.4
Cá điêu hồng
32.6
Cá lóc
57.000
55.000
7.3
Cá trám cỏ
46.000
Ếch
3.7
Cá kèo
80.000
9.5
Cá rô
13.0
Cá tra
27.000
30.3
Tôm sú
214.000
220.000
5.1
Tôm thẻ
154.000
160.000
-15.000
17.6
Mực ống
125.000
-10.000
8.0
Mực lá
150.000
8.7
Đầu mực
120.000
-35.000
5.0
Tép bạc
110.000
4.6
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 03/02/2012 (đồng/kg)
Hình thức bán
Địa điểm lấy giá
1. Thịt bò
1.1
Bò bắp (bán buôn)
160.200 đ/kg
Bán buôn
Vissan
1.2
Bò bắp (bán lẻ)
178.000 đ/kg
Bán lẻ
1.3
Đùi bò
210.000 đ/kg
1.4
Thăn nội
255.000 đ/kg
1.5
Thăn ngoại
245.000 đ/kg
2. Thịt heo
2.1
Heo bên (giá nhập chợ) thịt
53.000 đ/kg
Bình Điền
2.2
Heo bên (giá bán thẳng) thịt
60.000 đ/kg
-3
2.3
Heo mảnh loại 1
67.000 đ/kg
+2.000
Hóc Môn
2.4
Heo mảnh loại 2
59.000 đ/kg
2.5
Thịt heo đùi
90.000 đ/kg
Bà Chiểu
2.6
Thịt heo nạc
105.000 đ/kg
+5.000
3. Thịt gia cầm
3.1
Gà tam hoàng
56.000 đ/kg
3.2
Gà công nghiệp
40.000 đ/kg
3.3
Thịt vịt tươi
52.000 đ/kg
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA