Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 05 (30/01/2012 đến ngày 05/02/2012)
STT
Tên mặt hàng
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
Giá bán ngày 03/02/2012 (đồng/kg)
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 20/01/2012 (đồng/kg)
Giá trị
%
Rau lá
1
Cải thảo
6.900
6.500
-1.000
-13
2
Bắp cải
6.300
5.500
-200
-4
3
Cải bẹ xanh
7.100
7.500
-12
4
Xà lách búp
14.800
14.000
+6.500
87
5
Cải ngọt
8.200
8.500
+1.800
27
6
Súp lơ trắng
15.000
Giá không đổi
7
Cần tây
7.900
+1.000
15
Củ quả
8
Su su
2.720
2.700
9
Cà chua
4.500
-3.000
-40
10
Cà rốt
13.000
11
Củ cải trắng
9.200
+2.000
36
12
Su hào
3.500
13
Đậu Hà Lan
35.600
29.000
-48.000
-62
14
Đậu Côve
9.500
-3.500
-27
Khoai tây
14.700
-6
16
Bí đao
9.000
+3.800
67
17
Dưa leo
-2.000
-21
18
Bí đỏ
7.840
19
Khoai lang bí
10.000
+1.500
20
Bầu
103
Rau gia vị
21
Chanh
19.000
+4.000
22
Tỏi thơm Việt Nam
58.000
Trái cây
23
Cam sành
24
Quýt đường
27.000
25.000
-7.000
-22
25
Bưởi Năm Roi
8.000
-5.000
-38
26
Xoài cát Hòa Lộc
37.000
35.000
Thơm
.
28
Mãng cầu tròn
36.600
29
Nhãn Huế
17.000
-6.000
-26
30
Nho đỏ Phan Rang
14.400
31
Thanh Long B/Thuận
12.000
-33
32
Chôm chôm thường
9.400
33
Sầu riêng khổ qua
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
Tăng (+), giảm (-) so
với ngày 20/01/2012 (đồng/kg)
Sản lượng (tấn/ngày)
Nghêu
49.000
50.000
+5.000
19.0
Cá điêu hồng
37.600
38.000
29.2
Cá lóc
55.400
55.000
9.1
Cá trám cỏ
44.800
46.000
+6.000
Ếch
48.800
+3.000
3.1
Cá kèo
82.000
80.000
-10.000
9.9
Cá rô
41.600
42.000
9.5
Cá tra
29.9
Tôm sú
229.000
225.000
6.9
Tôm thẻ
179.000
175.000
16.2
Mực ống
142.000
135.000
-35.000
7.2
Mực lá
171.000
160.000
-40.000
7.7
Đầu mực
149.000
155.000
5.0
Tép bạc
110.000
4.6
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
Giá bán ngày 03/022012 (đồng/kg)
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 20/01/2012 (đồng/kg)
Hình thức bán
Địa điểm lấy giá
1. Thịt bò
1.1
Bò bắp (bán buôn)
160.200 đ/kg
Bán buôn
Vissan
1.2
Bò bắp (bán lẻ)
178.000 đ/kg
Bán lẻ
1.3
Đùi bò
210.000 đ/kg
+20.000
1.4
Thăn nội
255.000 đ/kg
1.5
Thăn ngoại
245.000 đ/kg
2. Thịt heo
2.1
Heo bên (giá nhập chợ) thịt
54.000 đ/kg
-2
Bình Điền
2.2
Heo bên (giá bán thẳng) thịt
62.000 đ/kg
2.3
Heo mảnh loại 1
65.000 đ/kg
-4.000
Hóc Môn
2.4
Heo mảnh loại 2
60.000 đ/kg
-2.500
2.5
Thịt heo đùi
90.000 đ/kg
-5
Bà Chiểu
2.6
Thịt heo nạc
100.000 đ/kg
-9
3. Thịt gia cầm
Gà tam hoàng
57.000 đ/kg
3.2
Gà công nghiệp
40.000 đ/kg
3.3
Thịt vịt tươi
52.000 đ/kg
-7
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA