SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
2
5
7
6
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 26 Tháng Sáu 2012 4:20:00 CH

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 25 (18/6/2012 đến ngày 24/6/2012)

1.      Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 22/6/2012 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 15/6/2012  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

10.300

9.500

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

9.300

9.000

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

7.900

6.500

Giá không đổi

 

4

Xà lách búp

16.400

16.000

-4.000

-20

5

Cải ngọt

6.100

4.500

-1.000

-18

6

Súp lơ trắng

20.400

22.000

+2.000

10

7

Cần tây

9.000

9.000

-1.000

-10

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.200

3.200

-500

-14

9

Cà chua

6.700

6.000

Giá không đổi

 

10

Cà rốt

23.200

23.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

5.300

4.500

-1.000

-18

12

Su hào

7.500

7.500

-1.500

-17

13

Đậu Hà Lan

54.000

57.000

+2.000

4

14

Đậu Côve

9.400

11.000

+2.000

22

15

Khoai tây

18.000

18.000

-1.000

-5

16

Bí đao

4.500

4.500

Giá không đổi

 

17

Dưa leo

3.900

3.500

-2.000

-36

18

Bí đỏ

6.860

7.300

+1.100

18

19

Khoai lang bí

5.500

5.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

5.500

5.500

Giá không đổi

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

8.200

7.000

-3.000

-30

22

Tỏi thơm Việt Nam

60.400

58.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

33.000

35.000

+3.000

9

24

Quýt đường

27.000

27.000

Giá không đổi

 

25

Bưởi Năm Roi

13.000

13.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

23.800

24.000

+1.000

4

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

31.400

32.000

+7.000

28

29

Nhãn Huế

16.400

16.000

+1.000

7

30

Nho đỏ Phan Rang

16.800

20.000

+4.000

25

31

Thanh Long B/Thuận

15.600

15.000

-5.000

-25

32

Chôm chôm thường

6.000

6.000

Giá không đổi

 

33

Sầu riêng khổ qua

11.400

12.000

+1.000

9

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức.

 

 

 

2.      Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 22/6/2012 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 15/6/2012 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

42.400

42.000

+2.000

29,1

2

Cá điêu hồng

32.000

32.000

Giá không đổi

45,4

3

Cá lóc

55.000

55.000

Giá không đổi

8,6

4

Cá trám cỏ

49.600

55.000

+9.000

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

5,4

6

Cá kèo

80.000

80.000

Giá không đổi

13,8

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

13,5

8

Cá tra

27.000

27.000

Giá không đổi

76,7

9

Tôm sú

214.000

215.000

Giá không đổi

16,9

10

Tôm thẻ

173.000

170.000

Giá không đổi

26,4

11

Mực ống

145.000

145.000

Giá không đổi

9,5

12

Mực lá

165.000

165.000

Giá không đổi

15,7

13

Đầu mực

120.000

120.000

Giá không đổi

8,8

14

Cua

233.000

220.000

Giá không đổi

2,5

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3. Ngành chăn nuôi:

 STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 22/6/2012 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 15/6/2012  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

190.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

210.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

265.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

257.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

45.000 đ/kg

-2.000

-4

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

53.000 đ/kg

-2.000

-4

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

58.000 đ/kg

+2.000

4

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

53.000 đ/kg

+3.000

6

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

90.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

100.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

3.1

Gà tam hoàng

55.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Gà công nghiệp

38.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

50.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

4. Ngành tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

STT

Tên mặt hàng

Quy cách

Giá bán ngày 22/6/2012 (đồng/Đv)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 15/6/2012  (đồng/Đv)

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 22/5/2012 (đồng/Đv)

Ghi Chú

Giá trị

%

Giá trị

%

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

85.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(2)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

522.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

815.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

150.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

170.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

105.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

      (1): Giá đầu vào của Trại heo 11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

5. Ngành trứng, sữa:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 22/6/2012 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 15/6/2012  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.000đ/hộp

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

30.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

7.300 đến 10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc


Số lượt người xem: 1810    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm