Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 21 (Từ ngày 21/5/2012 đến ngày 27/5/2012)
STT
Tên mặt hàng
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
Giá bán ngày 25/5/2012 (đồng/kg)
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 18/5/2012 (đồng/kg)
Giá trị
%
Rau lá
1
Cải thảo
9.400
11.500
+4.000
53
2
Bắp cải
9.100
8.500
Giá không đổi
3
Cải bẹ xanh
9.000
4
Xà lách búp
16.800
15.000
+1.000
7
5
Cải ngọt
8.700
8.000
+1.500
23
6
Súp lơ trắng
21.000
20.000
+2.000
11
Cần tây
28.000
-2.000
-7
Củ quả
8
Su su
4.200
9
Cà chua
4.700
4.500
-1.000
-18
10
Cà rốt
24.000
+3.000
14
Củ cải trắng
6.500
12
Su hào
7.400
7.500
25
13
Đậu Hà Lan
59.800
47.000
-18.000
-28
Đậu Côve
11.400
-3.000
-25
15
Khoai tây
16.200
17.000
16
Bí đao
5.800
5.500
-1.500
-21
17
Dưa leo
5.100
3.500
-3.500
-50
18
Bí đỏ
5.900
19
Khoai lang bí
-2.503
20
Bầu
-1.200
Rau gia vị
21
Chanh
10.000
-8.000
-44
22
Tỏi thơm Việt Nam
58.800
62.000
Trái cây
Cam sành
24.400
25.000
24
Quýt đường
29.000
-4
Bưởi Năm Roi
13.000
26
Xoài cát Hòa Lộc
18.400
-15
27
Thơm
28
Mãng cầu tròn
27.000
29
Nhãn Huế
14.800
14.000
30
Nho đỏ Phan Rang
18.000
16.000
-11
31
Thanh Long B/Thuận
18.800
32
Chôm chôm thường
10.600
7.000
-5.000
-42
33
Sầu riêng khổ qua
12.600
12.000
-8
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
Tăng (+), giảm (-) so
với ngày 18/5/2012 (đồng/kg)
Sản lượng (tấn/ngày)
Nghêu
40.000
25.8
Cá điêu hồng
33.000
40.1
Cá lóc
55.000
10.3
Cá trám cỏ
46.000
Ếch
50.000
5.7
Cá kèo
80.000
11.2
Cá rô
42.000
14.9
Cá tra
68.1
Tôm sú
215.000
15.6
Tôm thẻ
170.000
26.2
Mực ống
145.000
12.0
Mực lá
160.000
17.8
Đầu mực
120.000
9.5
Cua
220.000
3.9
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 18/5/2012 (đồng/kg)
Hình thức bán
Địa điểm lấy giá
1. Thịt bò
1.1
Bò bắp (bán buôn)
160.200 đ/kg
Bán buôn
Vissan
1.2
Bò bắp (bán lẻ)
183.000 đ/kg
Bán lẻ
1.3
Đùi bò
210.000 đ/kg
1.4
Thăn nội
257.000 đ/kg
1.5
Thăn ngoại
247.000 đ/kg
2. Thịt heo
2.1
Heo bên (giá nhập chợ) thịt
48.000 đ/kg
Bình Điền
2.2
Heo bên (giá bán thẳng) thịt
56.000 đ/kg
2.3
Heo mảnh loại 1
55.000 đ/kg
-7.000
Hóc Môn
2.4
Heo mảnh loại 2
-14
2.5
Thịt heo đùi
85.000 đ/kg
Bà Chiểu
2.6
Thịt heo nạc
95.000 đ/kg
3. Thịt gia cầm
3.1
Gà tam hoàng
3.2
Gà công nghiệp
38.000 đ/kg
3.3
Thịt vịt tươi
50.000 đ/kg
TIN MỚI HƠN