Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 18 (Từ ngày 30/4/2012 đến ngày 06/5/2012)
STT
Tên mặt hàng
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
Giá bán ngày 04/5/2012 (đồng/kg)
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 27/4/2012 (đồng/kg)
Giá trị
%
Rau lá
1
Cải thảo
6.420
7.500
+2.700
56
2
Bắp cải
6.900
+1.000
15
3
Cải bẹ xanh
8.900
9.500
+1.500
19
4
Xà lách búp
10.800
13.000
+5.500
73
5
Cải ngọt
Giá không đổi
6
Súp lơ trắng
18.200
21.000
+8.000
62
7
Cần tây
19.600
20.000
Củ quả
8
Su su
5.100
4.500
-1.500
-25
9
Cà chua
8.400
8.000
10
Cà rốt
14.400
17.000
+4.000
31
11
Củ cải trắng
6.100
6.500
18
12
Su hào
4.300
+500
13
Đậu Hà Lan
48.400
47.000
-1.000
-2
14
Đậu Côve
9.600
11.000
+3.500
47
Khoai tây
14.200
15.000
+2.000
16
Bí đao
17
Dưa leo
10.000
Bí đỏ
4.620
-300
-6
Khoai lang bí
20
Bầu
5.500
Rau gia vị
21
Chanh
40.200
40.000
22
Tỏi thơm Việt Nam
57.400
57.000
Trái cây
23
Cam sành
23.200
22.000
-3.000
-12
24
Quýt đường
34.400
32.000
-9
25
Bưởi Năm Roi
12.000
26
Xoài cát Hòa Lộc
30.000
27
Thơm
28
Mãng cầu tròn
33.800
35.000
+3.000
29
Nhãn Huế
10.600
30
Nho đỏ Phan Rang
19.000
Thanh Long B/Thuận
23.000
25.000
+5.000
32
Chôm chôm thường
13.800
33
Sầu riêng khổ qua
5.200
+13.000
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
Tăng (+), giảm (-) so
với ngày 27/4/2012 (đồng/kg)
Sản lượng (tấn/ngày)
Nghêu
41.400
37.000
-8.000
23,3
Cá điêu hồng
33.000
39,2
Cá lóc
55.000
8,5
Cá trám cỏ
46.000
Ếch
50.000
Cá kèo
80.000
13,9
Cá rô
42.000
Cá tra
27.000
68,6
Tôm sú
215.000
Tôm thẻ
170.000
26,5
Mực ống
145.000
+10.000
6,5
Mực lá
152.000
150.000
-10.000
Đầu mực
120.000
5,2
Cua
220.000
3.1
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 27/4/2012 (đồng/kg)
Hình thức bán
Địa điểm lấy giá
1. Thịt bò
1.1
Bò bắp (bán buôn)
160.200 đ/kg
Bán buôn
Vissan
1.2
Bò bắp (bán lẻ)
183.000 đ/kg
Bán lẻ
1.3
Đùi bò
210.000 đ/kg
1.4
Thăn nội
257.000 đ/kg
1.5
Thăn ngoại
247.000 đ/kg
2. Thịt heo
2.1
Heo bên (giá nhập chợ) thịt
48.000 đ/kg
Bình Điền
2.2
Heo bên (giá bán thẳng) thịt
56.000 đ/kg
2.3
Heo mảnh loại 1
64.000 đ/kg
Hóc Môn
2.4
Heo mảnh loại 2
50.000 đ/kg
-7.000
2.5
Thịt heo đùi
85.000 đ/kg
Bà Chiểu
2.6
Thịt heo nạc
95.000 đ/kg
3. Thịt gia cầm
Gà tam hoàng
55.000 đ/kg
3.2
Gà công nghiệp
38.000 đ/kg
3.3
Thịt vịt tươi
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA