Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm (Từ ngày 12/12/2011 đến ngày 18/12/2011)
STT
Tên mặt hàng
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
Giá bán ngày 16/12/2011 (đồng/kg)
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 09/12/2011 (đồng/kg)
Giá trị
%
Rau lá
1
Cải thảo
11.700
10.500
-3.000
-22
2
Bắp cải
7.720
7.200
-1.100
-13
3
Cải bẹ xanh
9.760
11.500
-2.500
-18
4
Xà lách búp
6.500
7.000
+1.000
17
5
Cải ngọt
6.300
7.500
+2.000
36
6
Súp lơ trắng
21.000
Giá không đổi
7
Cần tây
21.800
20.000
Củ quả
8
Su su
2.700
9
Cà chua
8.100
8.000
10
Cà rốt
13.100
12.500
-500
-4
11
Củ cải trắng
4.500
12
Su hào
8.500
13
Đậu Hà Lan
69.000
72.000
+10.000
16
14
Đậu Côve
10.000
15
Khoai tây
26.000
22.000
-5.000
-19
Bí đao
5.900
5.700
-1.000
-15
Dưa leo
9.000
18
Bí đỏ
9.300
9.500
19
Khoai lang bí
6.540
6.700
+200
20
Bầu
5.220
5.500
Rau gia vị
21
Chanh
11.200
11.000
22
Tỏi thơm Việt Nam
61.200
58.000
Trái cây
23
Cam sành
14.800
14.000
-7
24
Quýt đường
25
Bưởi Năm Roi
26
Xoài cát Hòa Lộc
23.600
24.000
27
Thơm
28
Mãng cầu tròn
25.000
-11
29
Nhãn Huế
15.800
17.000
30
Nho đỏ Phan Rang
15.000
31
Thanh Long B/Thuận
20.400
-2.000
-9
32
Chôm chôm thường
33
Sầu riêng khổ qua
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức.
2. Ngành thủy, hải sản:
Tăng (+), giảm (-) so
với ngày 09/12/2011 (đồng/kg)
Sản lượng (tấn/ngày)
Nghêu
42.000
45.000
+5.000
38.0
Cá điêu hồng
36.000
35.0
Cá lóc
50.000
7.9
Cá trám cỏ
35.000
Ếch
47.000
5.4
Cá kèo
58.800
60.000
+3.000
17.6
Cá rô
40.000
14.8
Cá tra
27.000
25.5
Tôm sú
210.000
Tôm thẻ
147.000
150.000
20.2
Mực ống
140.000
7.5
Mực lá
9.1
Đầu mực
130.000
6.4
Tép bạc
105.000
7.6
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 09/12/2011 (đồng/kg)
Hình thức bán
Địa điểm lấy giá
1. Thịt bò
1.1
Bò bắp (bán buôn)
141.284 đ/kg
Bán buôn
Vissan
1.2
Bò bắp (bán lẻ)
154.000 đ/kg
Bán lẻ
1.3
Đùi bò
195.000 đ/kg
1.4
Thăn nội
230.000 đ/kg
1.5
Thăn ngoại
220.000 đ/kg
2. Thịt heo
2.1
Heo bên (giá nhập chợ) thịt
50.000 đ/kg
Bình Điền
2.2
Heo bên (giá bán thẳng) thịt
57.000 đ/kg
2.3
Heo mảnh loại 1
70.000 đ/kg
Hóc Môn
2.4
Heo mảnh loại 2
62.000 đ/kg
2.5
Thịt heo đùi
95.000 đ/kg
Bà Chiểu
2.6
Thịt heo nạc
110.000 đ/kg
-10.000
-8
3. Thịt gia cầm
3.1
Gà tam hoàng
52.000 đ/kg
3.2
Gà công nghiệp
45.000 đ/kg
3.3
Thịt vịt tươi
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA