SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
2
3
9
7
3
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 14 Tháng Mười 2011 10:50:00 CH

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 40 (từ ngày 03/10/2011 đến ngày 09/10/2011)

-


1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 07/10/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 30/9/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

8.080

8.200

+200

2

2

Bắp cải

5.160

5.200

+200

4

3

Cải bẹ xanh

7.500

7.500

Giá không đổi

 

4

Xà lách búp

12.600

13.000

+1.000

8

5

Cải ngọt

5.500

5.500

+700

15

6

Súp lơ trắng

15.700

14.500

-2.500

-15

7

Cần tây

7.280

7.500

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.680

3.700

+1.000

37

9

Cà chua

11.000

13.000

+3.500

37

10

Cà rốt

13.060

13.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

4.180

4.200

Giá không đổi

 

12

Su hào

8.920

9.500

+2.200

30

13

Đậu Hà Lan

56.000

57.000

+12.000

27

14

Đậu Côve

9.800

9.500

+500

6

15

Khoai tây

24.600

28.000

+7.000

33

16

Bí đao

6.660

7.500

+1.000

15

17

Dưa leo

6.700

6.500

+1.000

18

18

Bí đỏ

5.720

5.700

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

5.320

5.700

+500

10

20

Bầu

5.860

7.300

+800

12

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

5.500

5.500

-500

-8

22

Tỏi thơm Việt Nam

62.000

62.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

20.000

20.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

26.000

26.000

-1.000

-4

25

Bưởi Năm Roi

6.400

6.500

+500

8

26

Xoài cát Hòa Lộc

18.000

18.000

-2.000

-10

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

23.200

25.000

Giá không đổi

 

29

Nhãn Huế

10.000

10.000

-500

-5

30

Nho đỏ Phan Rang

12.800

12.000

Giá không đổi

 

31

Thanh Long B/Thuận

9.200

10.000

+2.000

25

32

Chôm chôm thường

4.620

4.500

Giá không đổi

 

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 07/10/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so

với ngày 30/9/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

34.600

35.000

Giá không đổi

28.3

2

Cá điêu hồng

40.000

40.000

Giá không đổi

35.9

3

Cá lóc

55.000

55.000

Giá không đổi

7.8

4

Cá trám cỏ

35.000

35.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

37.000

37.000

Giá không đổi

7.1

6

Cá kèo

80.000

80.000

Giá không đổi

11.9

7

Cá rô

40.000

40.000

Giá không đổi

16.5

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

30.2

9

Tôm sú

210.000

210.000

Giá không đổi

6.1

10

Tôm thẻ

150.000

150.000

Giá không đổi

19.7

11

Mực ống

120.000

120.000

-10.000

8.3

12

Mực lá

140.000

140.000

Giá không đổi

11.2

13

Đầu mực

120.000

120.000

Giá không đổi

6.5

14

Tép bạc

105.000

105.000

Giá không đổi

6.9

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3. Ngành trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 07/10/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 30/9/2011  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.000đ/hộp

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

2

Trứng gà (hộp 10 quả)

27.000 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Trứng vịt (hộp 10 quả)

27.825 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

4

Trứng vịt (hộp 10 quả)

35.000 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

5

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu mua

HTX NN Xuân Lộc

6

Gạo một bụi

14.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

7

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

8

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

9

Gạo Đài Loan

19.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

10

Gạo tẻ thường

13.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

4. Ngành chăn nuôi:

 STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 07/10/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 30/9/2011  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

141.284 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

154.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

195.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

230.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

220.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

48.000 đ/kg

-1.000

-2

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

54.000 đ/kg

-2.000

-4

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

69.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

56.000 đ/kg

-2.000

-3

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

95.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

120.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

54.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

50.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

60.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.4

Gà ta

94.500 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

3.5

Thịt gà thả vườn

60.900 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

3.6

Thịt gà công nghiệp

51.450 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

3.7

Thịt vịt tươi (loại 1,8 đến 2 kg)

63.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

61.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Cty Phạm Tôn


Số lượt người xem: 1433    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm