SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
2
4
7
8
6
11 Tháng Mười Một 2011 10:35:00 CH

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 44 (Từ ngày 31/10/2011 đến ngày 06/11/2011)

-


 

1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 04/11/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 28/10/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

10.860

10.700

+200

2

2

Bắp cải

6.600

6.700

+400

6

3

Cải bẹ xanh

13.700

11.500

-5.000

-30

4

Xà lách búp

20.000

20.000

-2.000

-9

5

Cải ngọt

10.060

10.300

-700

-6

6

Súp lơ trắng

18.700

15.500

-7.500

-33

7

Cần tây

13.100

13.500

+4.000

42

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.700

3.700

Giá không đổi

 

9

Cà chua

5.660

5.500

-3.500

-39

10

Cà rốt

13.500

13.500

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

4.700

4.700

+400

9

12

Su hào

12.000

11.000

-500

-4

13

Đậu Hà Lan

65.600

62.000

+14.000

29

14

Đậu Côve

10.560

8.300

-4.700

-36

15

Khoai tây

33.000

33.000

-1.000

-3

16

Bí đao

6.300

5.700

-2.000

-26

17

Dưa leo

6.100

5.500

-1.200

-18

18

Bí đỏ

10.100

10.500

+1.000

11

19

Khoai lang bí

5.840

6.000

+300

5

20

Bầu

7.080

6.700

-2.800

-29

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

5.700

7.000

+1.500

27

22

Tỏi thơm Việt Nam

 

 

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

10.000

10.000

-5.000

-33

24

Quýt đường

24.400

27.000

+1.000

4

25

Bưởi Năm Roi

7.600

8.000

+1.000

14

26

Xoài cát Hòa Lộc

25.400

29.000

+7.000

32

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

25.000

25.000

+2.000

9

29

Nhãn Huế

10.900

11.500

+1.000

10

30

Nho đỏ Phan Rang

13.800

10.000

-4.000

-29

31

Thanh Long B/Thuận

19.000

22.000

+9.000

69

32

Chôm chôm thường

 

 

 

 

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

 Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 04/11/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so

với ngày 28/10/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

33.200

32.000

-3.000

31.5

2

Cá điêu hồng

38.400

38.000

-2.000

30.8

3

Cá lóc

51.000

50.000

-5.000

7.3

4

Cá trám cỏ

35.000

35.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

37.000

37.000

Giá không đổi

7.9

6

Cá kèo

64.200

60.000

-7.000

12.4

7

Cá rô

40.000

40.000

Giá không đổi

16.1

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

30.0

9

Tôm sú

210.000

210.000

Giá không đổi

8.8

10

Tôm thẻ

145.000

140.000

-10.000

18.5

11

Mực ống

120.000

120.000

Giá không đổi

10.0

12

Mực lá

140.000

140.000

Giá không đổi

8.8

13

Đầu mực

120.000

120.000

Giá không đổi

6.6

14

Tép bạc

105.000

105.000

Giá không đổi

7.3

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.     Ngành trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 04/11/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 28/10/2011  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.000đ/hộp

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

27.000 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

27.825 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Giá thu mua

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

35.000 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Giá thu mua

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

5

Gạo một bụi

7.300 đến 10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Bán lẻ

7

Gạo tài nguyên

14.000 đ/kg

-1.000

-7

Bán lẻ

8

Gạo Đài Loan

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

9

Gạo tẻ thường

19.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

 

 

 

 

 

 

4. Ngành chăn nuôi:

 

 STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 04/11/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 28/10/2011  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

141.284 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

154.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

195.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

230.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

220.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

48.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

54.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

71.000 đ/kg

+5.000

8

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

67.000 đ/kg

+9.000

16

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

95.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

120.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

54.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

50.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

60.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 


Số lượt người xem: 1559    
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm