SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
8
8
3
0
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 28 Tháng Mười 2011 3:40:00 SA

Tình hình giá cả một số mặt hàng nông sản thực phẩm tuần 42 (Từ ngày 17/10/2011 đến ngày 23/10/2011)

-


1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 21/10/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 14/10/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

9.000

7.500

-200

-3

2

Bắp cải

5.700

5.200

-100

-2

3

Cải bẹ xanh

12.200

8.000

-500

-6

4

Xà lách búp

15.520

9.300

-4.700

-34

5

Cải ngọt

8.800

5.500

-2.000

-27

6

Súp lơ trắng

19.800

15.000

-6.500

-30

7

Cần tây

8.100

8.000

+500

7

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.300

2.700

-1.000

-27

9

Cà chua

9.560

10.500

-4.500

-30

10

Cà rốt

13.620

14.000

+1.000

8

11

Củ cải trắng

4.020

3.700

-600

-14

12

Su hào

9.100

5.500

-6.000

-52

13

Đậu Hà Lan

63.200

37.000

-28.000

-43

14

Đậu Côve

8.700

7.500

-1.000

-12

15

Khoai tây

27.200

17.000

-16.000

-48

16

Bí đao

7.740

6.500

-2.000

-24

17

Dưa leo

6.780

6.500

-1.000

-13

18

Bí đỏ

7.160

4.700

-2.800

-37

19

Khoai lang bí

5.300

4.700

-1.100

-19

20

Bầu

7.700

6.500

-2.000

-24

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

5.300

5.000

-500

-9

22

Tỏi thơm Việt Nam

 

 

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

15.000

15.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

25.200

26.000

+1.000

4

25

Bưởi Năm Roi

6.600

6.000

-1.000

-14

26

Xoài cát Hòa Lộc

23.600

23.000

Giá không đổi

 

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

21.800

23.000

-2.000

-8

29

Nhãn Huế

10.400

10.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

14.000

15.000

+2.000

15

31

Thanh Long B/Thuận

10.400

7.000

-5.000

-42

32

Chôm chôm thường

5.380

3.700

-2.800

-43

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

                    

 Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 21/10/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so

với ngày 14/10/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

35.000

35.000

+2.000

32,1

2

Cá điêu hồng

40.000

40.000

Giá không đổi

30,2

3

Cá lóc

55.000

55.000

Giá không đổi

8,0

4

Cá trám cỏ

35.000

35.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

37.000

37.000

Giá không đổi

6,7

6

Cá kèo

69.000

67.000

-10.000

15,9

7

Cá rô

40.000

40.000

Giá không đổi

16,1

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

28,9

9

Tôm sú

208.000

210.000

Giá không đổi

6,9

10

Tôm thẻ

150.000

150.000

Giá không đổi

18,4

11

Mực ống

121.000

120.000

Giá không đổi

9,2

12

Mực lá

141.000

140.000

Giá không đổi

8,5

13

Đầu mực

120.000

120.000

Giá không đổi

5,5

14

Tép bạc

105.000

105.000

Giá không đổi

7,7

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.     Ngành trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 21/10/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 14/10/2011  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.000đ/hộp

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

27.000 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

27.825 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Giá thu mua

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

35.000 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Giá thu mua

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

5

Gạo một bụi

7.300 đến 10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Bán lẻ

7

Gạo tài nguyên

14.000 đ/kg

-1.000

-7

Bán lẻ

8

Gạo Đài Loan

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

9

Gạo tẻ thường

19.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

 

 

4. Ngành chăn nuôi:

 STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 21/10/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 14/10/2011  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

141.284 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

154.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

195.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

230.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

220.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

48.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

54.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

66.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

58.000 đ/kg

+5.000

9

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

95.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

120.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

54.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

50.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

60.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 


Số lượt người xem: 1658    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm