Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 39 (Từ ngày 26/9/2011 đến ngày 02/10/2011)
STT
Tên mặt hàng
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
Giá bán ngày 30/9/2011 (đồng/kg)
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 23/9/2011 (đồng/kg)
Giá trị
%
Rau lá
1
Cải thảo
8.000
+500
7
2
Bắp cải
4.860
5.000
-200
-4
3
Cải bẹ xanh
7.500
+200
4
Xà lách búp
11.600
12.000
+1.000
9
5
Cải ngọt
4.800
+300
6
Súp lơ trắng
16.400
17.000
+2.000
13
Cần tây
7.380
Củ quả
8
Su su
2.740
2.700
Cà chua
8.200
9.500
+1.500
19
10
Cà rốt
13.000
Giá không đổi
11
Củ cải trắng
3.800
4.200
14
12
Su hào
7.300
16
Đậu Hà Lan
43.000
45.000
+13.000
41
Đậu côve
8.800
9.000
+2.500
38
15
Khoai tây
21.000
+4.000
24
Bí đao
6.500
17
Dưa leo
6.700
5.500
-1.000
-15
18
Bí đỏ
5.660
5.700
+400
Khoai lang bí
5.200
20
Bầu
Rau gia vị
21
Chanh
6.000
22
Tỏi thơm Việt Nam
62.000
Trái cây
23
Cam sành
20.000
+5.000
33
Quýt đường
27.200
27.000
25
Bưởi Năm Roi
26
Xoài cát Hòa Lộc
27
Mãng cầu tròn
27.600
25.000
28
Nhãn Huế
10.200
10.500
29
Nho đỏ Phan Rang
14.000
-8
30
Thanh Long B/Thuận
8.400
-2.000
-20
31
Chôm chôm thường
4.820
4.500
+800
32
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
Tăng (+), giảm (-) so
với ngày 23/9/2011 (đồng/kg)
Sản lượng (tấn/ngày)
Nghêu
33.000
35.000
26.8
Cá điêu hồng
40.000
33.2
Cá lóc
55.000
7.4
Cá trám cỏ
Ếch
37.000
5.7
Cá kèo
80.000
9.8
Cá rô
41.200
15.7
Cá tra
23.000
21.5
Tôm sú
210.000
Tôm thẻ
150.000
19.0
Mực ống
134.000
130.000
-5.000
8.5
Mực lá
143.000
140.000
11.8
Đầu mực
120.000
7.8
Tép bạc
105.000
6.4
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành trứng, sữa, gạo:
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 23/9/2011 (đồng/kg)
Hình thức bán
Địa điểm lấy giá
Trứng gà (hộp 10 quả)
21.000đ/hộp
Bán lẻ
Phú An Sinh
27.000 đ/10 quả
Chợ Bà Chiểu
Trứng vịt (hộp 10 quả)
27.825 đ/10 quả
35.000 đ/10 quả
Giá sữa Vinamilk
7.300-10.900 đ/lít
Giá thu mua
HTX NN Xuân Lộc
Gạo một bụi
14.000 đ/kg
Gạo nàng thơm chợ Đào
22.000 đ/kg
Gạo tài nguyên
18.000 đ/kg
Gạo Đài Loan
19.000 đ/kg
Gạo tẻ thường
13.000 đ/kg
4. Ngành chăn nuôi:
1. Thịt bò
1.1
Bò bắp (bán buôn)
141.284 đ/kg
Bán buôn
Vissan
1.2
Bò bắp (bán lẻ)
154.000 đ/kg
1.3
Đùi bò
195.000 đ/kg
1.4
Thăn nội
230.000 đ/kg
1.5
Thăn ngoại
220.000 đ/kg
2. Thịt heo
2.1
Heo bên (giá nhập chợ) thịt
49.000 đ/kg
Bình Điền
2.2
Heo bên (giá bán thẳng) thịt
56.000 đ/kg
2.3
Heo mảnh loại 1
69.000 đ/kg
Hóc Môn
2.4
Heo mảnh loại 2
58.000 đ/kg
+8.000
2.5
Thịt heo đùi
95.000 đ/kg
Bà Chiểu
2.6
Thịt heo nạc
120.000 đ/kg
3. Thịt gia cầm
3.1
Thịt gà tam hoàng
54.000 đ/kg
3.2
Thịt gà công nghiệp
50.000 đ/kg
3.3
Thịt vịt tươi
60.000 đ/kg
3.4
Gà ta
94.500 đ/kg
3.5
Thịt gà thả vườn
60.900 đ/kg
3.6
51.450 đ/kg
3.7
Thịt vịt tươi (loại 1,8 đến 2 kg)
63.000 đ/kg
61.000 đ/kg
Cty Phạm Tôn
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA