SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
9
8
2
7
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 22 Tháng Chín 2011 4:10:00 CH

Tình hình giá một số mặt hàng nông sản thực phẩm tuần 37 (Từ ngày 12/9/2011 đến ngày 18/9/2011)

-


1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 16/9/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 09/9/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

7.200

8.000

+1.500

23

2

Bắp cải

4.980

5.500

+800

17

3

Cải bẹ xanh

7.500

7.500

Giá không đổi

 

4

Xà lách búp

12.600

11.000

-3.000

-21

5

Cải ngọt

4.660

4.700

Giá không đổi

 

6

Súp lơ trắng

12.600

13.000

+1.500

13

7

Cần tây

7.800

7.000

-500

-7

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.720

2.700

+200

8

9

Cà chua

7.800

8.000

+500

7

10

Cà rốt

14.000

14.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

3.700

3.700

+200

6

12

Su hào

5.700

5.500

-800

-13

13

Đậu Hà Lan

25.600

36.000

+8.000

29

14

Đậu Côve

7.300

7.300

Giá không đổi

 

15

Khoai tây

17.000

17.000

+1.000

6

16

Bí đao

5.500

5.500

+800

17

17

Dưa leo

7.900

7.500

+1.000

15

18

Bí đỏ

4.700

4.700

-300

-6

19

Khoai lang bí

4.700

4.700

Giá không đổi

 

20

Bầu

7.380

7.500

+1.000

15

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

5.000

5.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

62.000

62.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

20.800

20.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

25.000

25.000

Giá không đổi

 

25

Bưởi năm roi

6.600

6.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

23.000

23.000

-1.000

-4

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

26.400

26.000

+3.000

13

29

Nhãn Huế

11.000

11.000

+500

5

30

Nho đỏ Phan Rang

15.800

15.000

+1.000

7

31

Thanh long B/Thuận

8.800

8.000

Giá không đổi

 

32

Chôm chôm thường

7.000

7.000

Giá không đổi

 

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

 Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 16/9/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so

với ngày 09/9/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

33.000

35.000

+5.000

23,8

2

Cá điêu hồng

40.000

40.000

-3.000

33,7

3

Cá lóc

55.000

55.000

Giá không đổi

7,4

4

Cá trám cỏ

35.000

35.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

37.000

37.000

Giá không đổi

5,9

6

Cá kèo

80.000

80.000

Giá không đổi

11,8

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

13,9

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

30,1

9

Tôm sú

210.000

210.000

Giá không đổi

7,9

10

Tôm thẻ

150.000

150.000

Giá không đổi

17,2

11

Mực ống

135.000

135.000

Giá không đổi

8,6

12

Mực lá

145.000

145.000

-5.000

9,4

13

Đầu mực

120.000

120.000

Giá không đổi

6,0

14

Tép bạc

105.000

105.000

Giá không đổi

6,1

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3. Ngành trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 16/9/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 09/9/2011  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.000 đ/hộp

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

2

Trứng gà (hộp 10 quả)

27.000 đ/10 quả

+1.000

4

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Trứng vịt (hộp 10 quả)

27.825 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

4

Trứng vịt (hộp 10 quả)

35.000 đ/10 quả

+2.000

6

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

5

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu mua

HTX NN Xuân Lộc

6

Gạo một bụi

14.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

7

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

8

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

-1.000

-5

Bán lẻ

9

Gạo Đài Loan

19.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

10

Gạo tẻ thường

13.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

4. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 16/9/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 09/9/2011  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

141.284 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

154.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

195.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

230.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

220.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

55.000 đ/kg

-3.000

-5

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

60.000 đ/kg

-5.000

-8

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

67.000 đ/kg

-4.000

-6

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

56.000 đ/kg

-1.000

-2

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

95.000 đ/kg

-3.000

-3

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

120.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

54.000 đ/kg

-11.000

-17

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

50.000 đ/kg

+3.000

6

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

60.000 đ/kg

-2.000

-3

Bán buôn

Bình Điền

3.4

Gà ta

94.500 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

3.5

Thịt gà thả vườn

60.900 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

3.6

Thịt gà công nghiệp

51.450 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

3.7

Thịt vịt tươi (loại 1,8 đến 2 kg)

63.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

61.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Cty Phạm Tôn


Số lượt người xem: 2024    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm