SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
2
3
9
7
3
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 08 Tháng Chín 2011 9:20:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tuần 35 (từ ngày 29/8/2011 đến ngày 04/9/2011)

-


1.      Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 01/9/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 26/8/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

6.100

6.500

+1.000

18

2

Bắp cải

5.020

5.500

+800

17

3

Cải bẹ xanh

8.960

8.700

+700

9

4

Xà lách búp

11.400

12.000

+6.000

100

5

Cải ngọt

5.960

5.700

+200

4

6

Súp lơ trắng

13.600

14.000

+2.500

22

7

Cần tây

9.000

9.000

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.800

3.700

-500

-12

9

Cà chua

7.500

7.500

-500

-6

10

Cà rốt

14.000

14.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

3.700

3.700

+200

6

12

Su hào

7.000

7.000

+1.500

27

13

Đậu Hà Lan

28.000

28.000

+5.000

22

14

Đậu Côve

7.900

8.000

+2.000

33

15

Khoai tây

17.300

17.500

+1.000

6

16

Bí đao

6.180

6.200

-300

-5

17

Dưa leo

6.400

7.000

+1.500

27

18

Bí đỏ

5.000

5.000

-500

-9

19

Khoai lang bí

4.700

4.700

Giá không đổi

 

20

Bầu

6.820

7.300

-200

-3

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

5.000

5.000

-500

-9

22

Tỏi thơm Việt Nam

62.000

62.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

23.800

23.000

-2.000

-8

24

Quýt đường

26.800

28.000

Giá không đổi

 

25

Bưởi Năm Roi

8.800

8.000

+1.000

14

26

Xoài cát Hòa Lộc

29.800

28.000

-5.000

-15

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

23.400

22.000

Giá không đổi

 

29

Nhãn Huế

10.000

10.000

+1.000

11

30

Nho đỏ Phan Rang

13.000

13.000

-1.000

-7

31

Thanh Long B/Thuận

10.000

10.000

+2.000

25

32

Chôm chôm thường

 

 

 

 

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

2.      Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 01/9/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so

với ngày 26/8/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

31.000

30.000

-2.000

10,2

2

Cá điêu hồng

40.400

40.000

-2.000

33,4

3

Cá lóc

55.000

55.000

Giá không đổi

8,7

4

Cá trám cỏ

35.000

35.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

37.000

37.000

Giá không đổi

6,3

6

Cá kèo

91.600

90.000

-5.000

11,0

7

Cá rô

38.000

42.000

+10.000

14,7

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

19,7

9

Tôm sú

214.000

220.000

+10.000

6,9

10

Tôm thẻ

144.000

150.000

+10.000

23,0

11

Mực ống

126.000

135.000

+15.000

8,7

12

Mực lá

138.000

150.000

+20.000

13,6

13

Đầu mực

114.000

120.000

+10.000

6,6

14

Tép bạc

105.000

105.000

Giá không đổi

7,1

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3. Ngành trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 01/9/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 26/8/2011  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.000đ/hộp

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

2

Trứng gà (hộp 10 quả)

26.000 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Trứng vịt (hộp 10 quả)

27.825 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

4

Trứng vịt (hộp 10 quả)

35.000 đ/10 quả

+2.000

6

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

5

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu mua

HTX NN Xuân Lộc

6

Gạo một bụi

14.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

7

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

8

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

9

Gạo Đài Loan

19.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

10

Gạo tẻ thường

13.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

4. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 01/9/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 26/8/2011  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

141.284 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

154.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

195.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

230.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

220.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

58.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

65.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

75.000 đ/kg

+1.000

1

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

65.000 đ/kg

+1.000

2

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

98.000 đ/kg

+3.000

3

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

120.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

65.000 đ/kg

+3.000

5

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

45.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

60.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.4

Gà ta

94.500 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

3.5

Thịt gà thả vườn

60.900 đ/kg

-2.100

-3

Bán lẻ

Phú An Sinh

3.6

Thịt gà công nghiệp

51.450 đ/kg

+3.150

7

Bán lẻ

Phú An Sinh

3.7

Thịt vịt tươi (loại 1,8 đến 2 kg)

63.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

61.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Cty Phạm Tôn

 


Số lượt người xem: 1837    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm