GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH
Từ 18/9/2006 – 24/9/2006
1. Nguồn: chợ đầu mối nông sản - thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn:
Tên mặt hàng
|
Giá bán
(đồng/kg)
|
Tăng (+) giảm (-)
(đồng/kg)
|
|
Bắp cải
|
2.500
|
+ 200
|
|
Cải thảo
|
2.500
|
+ 500
|
|
Xà lách búp
|
3.800
|
+ 600
|
|
Cà chua
|
3. 200
|
- 300
|
|
Su su
|
1.600
|
+ 400
|
|
Khoai lang
|
2.600
|
+ 400
|
|
Củ cải trắng
|
1.200
|
+ 200
|
|
Su hào
|
4.200
|
+ 1.400
|
|
Đậu côve
|
4.000
|
+ 200
|
|
Cà rốt
|
6.500
|
+ 500
|
|
Khoai tây
|
4.200
|
+ 600
|
|
Khổ qua
|
3.500
|
+ 300
|
|
Nho
|
7.000
|
+ 2.000
|
|
Thơm
|
2.800
|
+ 600
|
|
Nhãn
|
5.000
|
+ 500
|
|
Mãng cầu
|
8.000
|
- 1.000
|
|
Bưởi 5 roi
|
6.000
|
- 1.000
|
|
Thanh long
|
3.000
|
- 200
|
-Các mặt hàng có giá không thay đổi so với tuần trước như: Cà tím (3.000 đ/kg), dưa leo (3.000 đ/kg), bí đao (3.000 đ/kg), ổi hồng (2.000 đ/kg), quýt đường (8.000 đ/kg), sầu riêng (16.000 đ/kg), hồng (6.000 đ/kg), đu đủ (3.000 đ/kg), cam sành (9.000 đ/kg), chôm chôm (3.000 đ/kg).
2. Nguồn: chợ An Lạc, huyện Bình Chánh:
Tên mặt hàng
|
Giá bán
(đồng/kg)
|
Tăng (+) giảm (-)
(đồng/kg)
|
|
Thịt heo heo hơi
|
14.000
|
Không đổi
|
|
Thịt heo đùi
|
30.000
|
Không đổi
|
|
Thịt bò thăn
|
85.000
|
Không đổi
|
|
Thịt bò bắp
|
57.000
|
Không đổi
|
|
Cá lóc giá
|
34.000
|
+ 4.000
|
|
Trứng vịt
|
1.400
|
+ 100
|
|
Trứng gà CN
|
1.300
|
Không đổi
|
|