SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
2
3
7
2
9
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 13 Tháng Tám 2011 10:40:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản thực phẩm từ ngày 01/8/2011 đến ngày 07/8/2011

-


1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 05/8/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 29/7/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

8.200

8.200

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

5.500

5.500

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

6.700

8.500

+3.000

55

4

Xà lách búp

5.300

5.300

Giá không đổi

 

5

Cải ngọt

5.700

6.500

+2.800

76

6

Súp lơ trắng

13.300

14.500

+3.000

26

7

Cần tây

11.000

11.000

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.500

2.500

Giá không đổi

 

9

Cà chua

8.240

7.500

-800

-10

10

Cà rốt

13.000

13.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

3.700

3.700

Giá không đổi

 

12

Su hào

4.500

4.500

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

22.400

28.000

+9.000

47

14

Đậu Côve

7.700

8.500

+2.000

31

15

Khoai tây

16.000

16.000

+2.000

14

16

Bí đao

7.700

8.500

+3.000

55

17

Dưa leo

7.500

8.500

+4.000

89

18

Bí đỏ

5.260

5.500

-800

-13

19

Khoai lang bí

4.700

4.700

Giá không đổi

 

20

Bầu

8.700

9.500

+4.000

73

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

6.000

6.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

63.000

63.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

25.000

25.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

26.000

26.000

+3.000

13

25

Bưởi Năm Roi

10.000

10.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

23.600

23.000

-3.000

-12

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

20.000

20.000

Giá không đổi

 

29

Nhãn Huế

7.500

7.500

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

12.000

12.000

-2.000

-14

31

Thanh Long B/Thuận

13.000

15.000

+7.000

88

32

Chôm chôm thường

2.880

2.800

-200

-7

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 05/8/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so

với ngày 29/7/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

34.000

35.000

+2.000

25,6

2

Cá điêu hồng

45.000

45.000

Giá không đổi

33,2

3

Cá lóc

62.000

62.000

Giá không đổi

10,4

4

Cá trám cỏ

35.000

35.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

42.000

42.000

Giá không đổi

7,8

6

Cá kèo

105.000

105.000

Giá không đổi

13,8

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

14,1

8

Cá tra

26.000

26.000

Giá không đổi

28,0

9

Tôm sú

210.000

210.000

Giá không đổi

8,9

10

Tôm thẻ

140.000

140.000

Giá không đổi

18,3

11

Mực ống

134.000

130.000

-10.000

9,3

12

Mực lá

150.000

150.000

Giá không đổi

12,5

13

Đầu mực

110.000

110.000

Giá không đổi

7,6

14

Tép bạc

105.000

105.000

Giá không đổi

8,8

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

 

3. Ngành trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 05/8/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 29/7/2011  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

Trứng gà (hộp 10 quả)

23.100đ/ hộp

-525

-2

Bán lẻ

Phú An Sinh

2

Trứng gà (hộp 10 quả)

26.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Trứng vịt (hộp 10 quả)

27.300 đ/10quả

-1.575

-5

Bán lẻ

Phú An Sinh

4

Trứng vịt (hộp 10 quả)

33.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

5

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu mua

HTX NN Xuân Lộc

6

Gạo một bụi

14.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

7

Gạo nàng thơm chợ Đào

21.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

8

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

9

Gạo Đài Loan

19.000 đ/kg

+1.000

6

Bán lẻ

10

Gạo tẻ thường

13.000 đ/kg

+1.000

8

Bán lẻ

 

4. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 05/8/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 29/7/2011  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

 

 

 

Giá trị

%

 

 

1.  Thịt bò

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

141.284 đ/kg

+4.284

3

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

154.000 đ/kg

+5.000

3

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

195.000 đ/kg

+5.000

3

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

230.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

220.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

57.000 đ/kg

+2.000

4

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

63.000 đ/kg

+1.000

2

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

74.000 đ/kg

-1.000

-1

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

66.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

100.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

120.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà thả vườn

65.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

47.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

62.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.4

Gà ta

98.700 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

 

 

3.5

Thịt gà thả vườn

63.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

3.6

Thịt gà công nghiệp

49.350 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

3.7

Thịt vịt tươi (loại 1,8 đến 2 kg)

67.200 đ/kg

-4.200

-6

Bán lẻ

 

 

61.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Công ty Phạm Tôn

 


Số lượt người xem: 1940    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm