SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
2
3
7
3
1
04 Tháng Tám 2011 4:00:00 CH

Tình hình giá cả một số mặt hàng nông sản thực phẩm từ ngày 25/7/2011 đến ngày 31/7/2011


1.      Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 29/7/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 22/7/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

8.540

8.200

-800

-9

2

Bắp cải

5.120

5.500

-800

-13

3

Cải bẹ xanh

5.500

5.500

Giá không đổi

 

4

Xà lách búp

5.740

5.300

+800

18

5

Cải ngọt

4.340

3.700

-800

-18

6

Súp lơ trắng

11.900

11.500

-1.500

-12

7

Cần tây

11.800

11.000

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.660

2.500

-1.200

-32

9

Cà chua

7.660

8.300

+2.300

38

10

Cà rốt

13.000

13.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

3.700

3.700

-800

-18

12

Su hào

4.780

4.500

-2.000

-31

13

Đậu Hà Lan

21.400

19.000

-8.000

-30

14

Đậu Côve

6.900

6.500

-1.000

-13

15

Khoai tây

14.000

14.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

6.300

5.500

-2.000

-27

17

Dưa leo

4.700

4.500

-1.000

-18

18

Bí đỏ

6.280

6.300

+100

2

19

Khoai lang bí

4.700

4.700

-100

-2

20

Bầu

6.300

5.500

-2.000

-27

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

6.000

6.000

+500

9

22

Tỏi thơm Việt Nam

 

 

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

25.000

25.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

22.400

23.000

+1.000

5

25

Bưởi Năm Roi

10.000

10.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

22.400

26.000

+4.000

18

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

20.000

20.000

Giá không đổi

 

29

Nhãn Huế

7.500

7.500

-1.000

-12

30

Nho đỏ Phan Rang

14.000

14.000

+1.000

8

31

Thanh Long B/Thuận

6.600

8.000

+3.000

60

32

Chôm chôm thường

2.700

3.000

+500

20

33

Sầu riêng khổ qua

11.000

11.000

+2.000

22

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.      Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 29/7/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so

với ngày 22/7/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

35.800

33.000

+1.000

29,7

2

Cá điêu hồng

45.000

45.000

-1.000

36,9

3

Cá lóc

62.000

62.000

Giá không đổi

8,6

4

Cá trám cỏ

35.000

35.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

42.000

42.000

Giá không đổi

6,8

6

Cá kèo

101.000

105.000

+5.000

12,3

7

Cá rô

42.000

42.000

-2.000

13,6

8

Cá tra

26.000

26.000

Giá không đổi

35,9

9

Tôm sú

210.000

210.000

Giá không đổi

8,7

10

Tôm thẻ

140.000

140.000

Giá không đổi

20,8

11

Mực ống

140.000

140.000

Giá không đổi

6,7

12

Mực lá

150.000

150.000

Giá không đổi

9,1

13

Đầu mực

110.000

110.000

-5.000

6,0

14

Cua

225.000

225.000

Giá không đổi

4,8

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3. Ngành trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 29/7/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 22/7/2011  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

Trứng gà (hộp 10 quả)

23.625đ/hộp

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

2

Trứng gà (hộp 10 quả)

26.000 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Trứng vịt (hộp 10 quả)

28.875 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

4

Trứng vịt (hộp 10 quả)

33.000 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

5

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu mua

HTX NN Xuân Lộc

6

Gạo một bụi

14.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

7

Gạo nàng thơm chợ Đào

21.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

8

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

9

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

10

Gạo tẻ thường

12.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

4. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 29/7/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 22/7/2011  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

 

 

 

Giá trị

%

 

 

1.  Thịt bò

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

137.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

149.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

190.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

230.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

220.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

55.000 đ/kg

-3.000

-5

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

62.000 đ/kg

-3.000

-5

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

75.000 đ/kg

-5.000

-6

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

74.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

100.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

120.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà thả vườn

65.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

47.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

62.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.4

Gà ta

98.700 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

 

3.5

Thịt gà thả vườn

63.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

3.6

Thịt gà công nghiệp

49.350 đ/kg

+3.150

7

Bán lẻ

3.7

Thịt vịt tươi (loại 1,8 đến 2 kg)

71.400 đ/kg

-2.100

-3

Bán lẻ

 

 

61.000 đ/kg

-3.000

-5

Bán lẻ

Cty Phạm Tôn

 


Số lượt người xem: 2053    
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm