SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
7
6
9
0
3
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 16 Tháng Chín 2008 12:45:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 08/9/2008 đến 14/9/2008

-

  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày từ 08/9/2008 đến 14/9/2008

 

1. Ngành trồng trọt:

Giá cả một số mặt hàng rau quả tại chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn so với tuần trước như sau:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình (đồng/kg)

Giá bán ngày 12/9/2008 (đ/kg)

Tăng (+) giảm (-) so ngày 05/9/2008

Tăng (+) giảm (-) so ngày 12/9/2007

Rau ăn lá

1

Bắp cải

4.140

3.500

+ 500

- 2.500

2

Cải thảo

6.160

5.500

- 500

+ 1.500

3

Xà lách búp

4.960

5.000

không đổi

+ 1.400

Rau ăn quả

4

Su su

2.280

1.800

- 600

không đổi

5

Cà tím

5.080

5.000

không đổi

+ 1.400

6

Dưa leo

4.760

4.800

- 700

+ 1.800

7

Khoai lang

5.740

4.000

- 2.000

+ 600

8

Củ cải trắng

2.260

2.000

- 200

không đổi

9

Su hào

5.600

6.000

+ 1.000

+ 3.000

10

Đậu côve

6.000

6.000

không đổi

+ 1.000

11

Cà rốt

6.100

6.000

không đổi

+ 2.000

12

Cà chua

4.300

4.500

không đổi

không đổi

13

Khoai tây

15.400

15.000

không đổi

+ 5.000

14

Bí đao

3.520

4.000

+ 200

+ 800

15

Khổ qua

4.220

5.500

+ 2.500

+ 700

Trái cây

16

Quýt đường

11.200

12.000

+ 2.000

+ 7.000

17

Nho

12.400

12.000

- 2.000

không đổi

18

Mãng cầu

11.200

11.000

+ 1.000

+ 2.000

19

Bưởi 5 roi

6.600

5.000

- 3.000

- 1.000

20

Thơm

3.460

3.200

- 600

+ 400

21

Nhãn xuồng

12.000

-

-

-

22

Thanh long

4.000

4.000

không đổi

không đổi

23

Đu đủ

3.840

3.800

không đổi

không đổi

24

Cam sành

8.200

8.000

không đổi

- 1.000

 

2. Ngành chăn nuôi:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 10/9/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm so ngày 03/9/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm

so với tháng trước

(đ/kg)

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

37.000

không đổi

- 500

Sagrifood

2

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

3

Gà ta

77.700

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

4

Gà thả vườn

51.450

không đổi

- 3.150

Phú An Sinh

5

Gà công nghiệp

33.600

- 3.150

- 2.100

Phú An Sinh

6

Trứng gà

1.470

- 60

- 130

Ba Huân

7

Thịt vịt tươi

50.400

- 6.300

+ 5.250

Phú An Sinh

8

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

chợ Bình Điền

9

Cá điêu hồng

32.000

- 1.000

- 3.000

chợ Bình Điền

10

Sữa tươi Vinamilk (đ/lít)

5.500 - 7.450

5.500-7.450

5.500-7.450

HTX Thạnh Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1094    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm