Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 06/10/2008 đến 12/10/2008
1. Ngành trồng trọt:
Giá cả một số mặt hàng rau quả tại chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn so với tuần trước như sau:
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình (đồng/kg)
Giá bán ngày 10/10/2008 (đ/kg)
Tăng (+) giảm (-) so ngày 03/10/2008
Tăng (+) giảm (-) so ngày 10/10/2007
Rau ăn lá
1
Bắp cải
6.140
6.000
+ 1.000
không đổi
2
Cải thảo
+ 1.200
+ 400
3
Xà lách búp
4.180
4.200
- 800
Rau ăn quả
4
Su su
2.440
2.500
+ 700
+ 1.600
5
Cà tím
5.800
5.000
+ 1.400
6
Dưa leo
5.160
7
Khoai lang
4.940
4.800
- 200
8
Củ cải trắng
2.800
2.600
+ 600
9
Su hào
5.200
10
Đậu côve
6.240
11
Cà rốt
+ 200
12
Cà chua
+ 500
13
Khoai tây
11.000
12.000
14
Bí đao
4.140
4.000
- 600
15
Khổ qua
5.620
+ 300
Trái cây
16
Quýt đường
8.700
9.000
17
Nho
12.100
18
Mãng cầu
10.800
+ 3.000
19
Bưởi 5 roi
6.760
6.800
+ 800
20
Thơm
3.600
3.800
21
Nhãn xuồng
-
7.000
- 4.000
Thanh long
4.360
- 300
22
Đu đủ
3.880
23
Cam sành
8.300
8.500
- 500
2. Ngành chăn nuôi:
Giá ngày 08/10/2008 (đ/kg)
Tăng/giảm so ngày 30/9/2008 (đ/kg)
Tăng/giảm
so với tháng trước
(đ/kg)
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
28.500
- 6.500
- 8.500
Sagrifood
Thịt bò bắp
109.000
Vissan
Gà ta
81.900
- 12.600
+ 4.200
Phú An Sinh
Gà thả vườn
44.100
- 4.200
- 7.350
Gà công nghiệp
32.550
- 1.050
Trứng gà
1.680
- 105
+ 210
Thịt vịt tươi
42.000
- 2.100
- 8.400
Cá lóc
40.000
Chợ Bình Điền
Cá điêu hồng
29.000
- 2.000
- 3.000
Sữa tươi Vinamilk (đ/lít)
5.500 - 7.450
HTX Thạnh Lộc
Văn phòng Sở.
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA