SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
7
6
9
0
2
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 18 Tháng Mười Một 2008 12:30:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ10/11/2008 đến 16/11/2008

-

  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày từ 10/11/2008 đến 16/11/2008

 

1. Ngành trồng trọt:

Giá cả một số mặt hàng rau quả tại chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn so với tuần trước như sau:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình (đồng/kg)

Giá bán ngày 14/11/2008 (đ/kg)

Tăng (+) giảm (-) so ngày 07/11/2008

Tăng (+) giảm (-) so ngày 14/11/2007

Rau ăn lá

1

Bắp cải

10.200

10.000

+ 1.500

+ 1.000

2

Cải thảo

6.860

9.000

+ 2.000

+ 3.200

3

Xà lách búp

8.500

9.000

+ 1.000

+ 1.000

Rau ăn quả

4

Su su

3.740

3.800

+ 200

+ 2.00

5

Cà tím

9.100

10.000

+ 4.000

+ 6.400

6

Dưa leo

4.140

4.000

- 2.500

- 800

7

Khoai lang

4.760

4.800

không đổi

+ 2.200

8

Củ cải trắng

4.940

4.500

+ 1.300

+ 2.500

9

Su hào

7.900

9.000

+ 1.000

+ 3.000

10

Đậu côve

9.600

10.000

+ 2.500

+ 3.200

11

Cà rốt

4.500

3.200

- 3.800

- 2.800

12

Cà chua

5.500

5.000

- 2.000

- 800

13

Khoai tây

12.000

12.000

không đổi

không đổi

14

Bí đao

7.000

6.000

- 1.000

+ 2.200

15

Khổ qua

9.100

9.000

+ 2.200

+ 4.200

Trái cây

16

Quýt đường

10.800

8.000

không đổi

- 3.000

17

Nho

13.800

15.000

+ 1.000

+ 3.000

18

Mãng cầu

12.100

12.000

không đổi

+ 3.600

19

Bưởi 5 roi

6.900

7.500

+ 1.500

+ 1.000

20

Thơm

4.300

4.000

- 200

+ 1.300

21

Nhãn xuồng

7.700

8.000

không đổi

+ 1.200

21

Thanh long

4.780

4.800

không đổi

+ 1.000

22

Đu đủ

5.120

5.000

+ 400

+ 800

23

Cam sành

9.900

9.500

+ 500

+ 500

 

2. Ngành chăn nuôi:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 14/11/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm so ngày 03/11/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm

so với tháng trước

(đ/kg)

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

36.000

- 1.000

+ 6.500

Sagrifood

2

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

3

Gà ta

84.000

không đổi

+ 2.100

Phú An Sinh

4

Gà thả vườn

44.100

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

5

Gà công nghiệp

31.500

- 1.050

- 1.050

Phú An Sinh

6

Trứng gà

1.627

- 1

- 1

Phú An Sinh

7

Thịt vịt tươi

44.100

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

8

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

9

Cá điêu hồng

28.000

không đổi

- 1.000

Chợ B. Điền

10

Sữa tươi Vinamilk (đ/lít)

5.500 - 7.450

 

 

HTX Thạnh Lộc

 

 

Văn phòng Sở


Số lượt người xem: 1111    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm