SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
7
7
1
3
0
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 02 Tháng Mười Hai 2008 12:20:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 24/11/2008 đến 30/11/2008

-

  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày từ 24/11/2008 đến 30/12/2008

 

1. Ngành trồng trọt:

Giá cả một số mặt hàng rau quả tại chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn so với tuần trước như sau:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình (đồng/kg)

Giá bán ngày 28/11/2008 (đ/kg)

Tăng (+) giảm (-) so ngày 21/11/2008

Tăng (+) giảm (-) so ngày 28/11/2007

Rau ăn lá

1

Bắp cải

7.440

6.500

- 3.500

+ 500

2

Cải thảo

8.000

7.000

- 2.000

+ 3.000

3

Xà lách búp

4.500

4.500

- 3.500

- 1.000

Rau ăn quả

4

Su su

3.080

3.000

- 1.000

+ 1.400

5

Cà tím

6.600

6.000

- 3.000

+ 2.400

6

Dưa leo

4.660

4.600

+ 100

- 1.400

7

Khoai lang

4.680

4.600

- 400

+ 800

8

Củ cải trắng

3.840

3.200

- 1.800

+ 1.200

9

Su hào

6.480

6.000

- 2.500

không đổi

10

Đậu côve

6.300

7.000

- 2.000

- 2.000

11

Cà rốt

5.940

6.500

- 300

+ 500

12

Cà chua

6.220

5.600

- 3.400

+ 1.600

13

Khoai tây

12.600

12.000

+ 2.000

- 800

14

Bí đao

6.040

5.600

- 400

+ 1.400

15

Khổ qua

6.200

6.000

- 1.000

+ 800

Trái cây

16

Quýt đường

9.000

9.000

- 1.000

+ 500

17

Nho

12.500

12.000

- 2.000

không đổi

18

Mãng cầu

12.100

12.000

không đổi

+ 1.000

19

Bưởi 5 roi

7.200

7.000

- 500

+ 200

20

Thơm

4.080

4.000

- 200

+ 400

21

Nhãn xuồng

7.800

8.000

+ 1.000

- 4.000

22

Thanh long

4.700

4.500

+ 500

- 300

23

Đu đủ

4.740

4.200

- 1.600

+ 600

24

Cam sành

9.500

9.000

- 2.000

không đổi

 

2. Ngành chăn nuôi:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 26/11/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm so ngày 17/11/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm

so với tháng trước

(đ/kg)

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

33.000

- 2.000

- 3.500

Sagrifood

2

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

3

Gà ta

84.000

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

4

Gà thả vườn

45.150

+ 1.050

+ 1.050

Phú An Sinh

5

Gà công nghiệp

29.400

- 2.100

- 3.150

Phú An Sinh

6

Trứng gà

1.628

+ 1

không đổi

Phú An Sinh

7

Thịt vịt tươi

44.100

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

8

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

9

Cá điêu hồng

29.000

+ 1.000

+ 1.000

Chợ B. Điền

10

Sữa tươi Vinamilk (đ/lít)

5.500 - 7.450

 

 

HTX Thạnh Lộc

 

 

Văn phòng Sở


Số lượt người xem: 1047    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm