SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
8
1
1
8
4
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 23 Tháng Mười Hai 2008 12:15:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 15/12/2008 đến 21/12/2008

-

  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày từ 15/12/2008 đến 21/12/2008

 

1. Ngành trồng trọt:

Giá cả một số mặt hàng rau quả tại chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn so với tuần trước như sau:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình (đồng/kg)

Giá bán ngày 19/12/2008 (đ/kg)

Tăng (+) giảm (-) so ngày 12/12/2008

Tăng (+) giảm (-) so ngày 19/12/2007

Rau ăn lá

1

Bắp cải

9.900

9.000

không đổi

+ 3.200

2

Cải thảo

7.400

7.500

- 1.000

+ 3.500

3

Xà lách búp

5.140

5.200

không đổi

+ 1.200

Rau ăn quả

4

Su su

2.620

2.800

- 900

+ 1.800

5

Cà tím

7.600

7.500

- 500

+ 4.000

6

Dưa leo

5.140

5.200

- 800

+ 600

7

Khoai lang

4.680

4.800

+ 100

+ 1.000

8

Củ cải trắng

4.400

4.500

- 300

+ 2.500

9

Su hào

7.140

7.500

không đổi

+ 3.900

10

Đậu côve

7.700

7.600

- 1.400

+ 1.100

11

Cà rốt

5.200

5.000

không đổi

+ 2.000

12

Cà chua

8.400

8.500

+ 500

+ 3.500

13

Khoai tây

11.600

12.000

không đổi

không đổi

14

Bí đao

5.340

6.000

- 2.000

+ 3.000

15

Khổ qua

8.300

8.000

- 500

+ 3.400

Trái cây

16

Quýt đường

8.760

7.800

- 1.200

+ 800

17

Nho

12.320

12.000

không đổi

không đổi

18

Mãng cầu

11.800

12.000

không đổi

+ 2.000

19

Bưởi 5 roi

7.100

7.000

- 1.000

+ 1.000

20

Thơm

3.600

4.000

- 200

+ 1.600

21

Nhãn xuồng

7.500

8.000

không đổi

+ 1.000

22

Thanh long

4.640

4.800

không đổi

+ 1.200

23

Đu đủ

5.120

5.600

- 400

+ 2.100

24

Cam sành

8.800

9.000

+ 1.000

+ 2.500

 

2. Ngành chăn nuôi:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 16/12/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm so ngày 10/12/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm

so với tháng trước

(đ/kg)

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

33.000

không đổi

- 2.000

Sagrifood

2

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

3

Gà ta

84.000

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

4

Gà thả vườn

51.450

+ 3.150

+ 9.450

Phú An Sinh

5

Gà công nghiệp

30.450

+ 3.150

- 1.050

Phú An Sinh

6

Trứng gà

1.628

không đổi

- 52

Phú An Sinh

7

Thịt vịt tươi

45.150

+ 3.150

+ 1.050

Phú An Sinh

8

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

9

Cá điêu hồng

28.000

+ 1.000

không đổi

Chợ B. Điền

10

Sữa tươi Vinamilk (đ/lít)

6.300 - 7.450

 

 

 

HTX Thạnh Lộc

 

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1349    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm