SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
7
8
3
5
4
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 30 Tháng Mười Hai 2008 12:15:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 22/12/2008 đến 28/12/2008

-
 
  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày từ 22/12/2008 đến 28/12/2008

 

1. Ngành trồng trọt:

Giá cả một số mặt hàng rau quả tại chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn so với tuần trước như sau:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình (đồng/kg)

Giá bán ngày 26/12/2008 (đ/kg)

Tăng (+) giảm (-) so ngày 19/12/2008

Tăng (+) giảm (-) so ngày 26/12/2007

Rau ăn lá

1

Bắp cải

7.520

7.500

- 1.500

+ 3.300

2

Cải thảo

7.000

6.500

- 1.000

+ 3.500

3

Xà lách búp

4.580

4.500

- 700

+ 1.500

Rau ăn quả

4

Su su

1.980

1.800

- 1.000

+ 1.100

5

Cà tím

8.100

8.000

+ 500

+ 4.400

6

Dưa leo

6.100

6.000

+ 800

+ 2.500

7

Khoai lang

4.480

4.600

- 200

+ 800

8

Củ cải trắng

3.540

3.500

- 1.000

+ 1.400

9

Su hào

5.400

5.500

- 2.000

+ 1.700

10

Đậu côve

6.760

7.000

- 600

+ 1.800

11

Cà rốt

5.100

5.500

+ 500

- 500

12

Cà chua

7.640

7.000

- 1.500

+ 3.000

13

Khoai tây

11.800

12.000

không đổi

- 1.000

14

Bí đao

5.420

6.000

không đổi

+ 3.500

15

Khổ qua

8.100

7.500

- 500

+ 3.500

Trái cây

16

Quýt đường

8.600

8.000

+ 200

+ 500

17

Nho

12.600

15.000

+ 3.000

+ 3.500

18

Mãng cầu

12.000

12.000

không đổi

+ 2.000

19

Bưởi 5 roi

7.000

7.000

không đổi

+ 800

20

Thơm

3.520

3.200

- 800

- 300

21

Nhãn xuồng

7.000

7.000

- 1.000

+ 500

22

Thanh long

4.720

5.000

+ 200

+ 800

23

Đu đủ

5.240

5.000

- 600

+ 1.200

24

Cam sành

8.660

8.000

- 1.000

+ 1.000

 

2. Ngành chăn nuôi:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 24/12/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm so ngày 16/12/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm

so với tháng trước

(đ/kg)

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

34.000

+ 1.000

1.000

Sagrifood

2

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

3

Gà ta

86.100

+ 2.100

+ 2.100

Phú An Sinh

4

Gà thả vườn

52.500

+ 1.050

+ 10.500

Phú An Sinh

5

Gà công nghiệp

34.650

+ 4.200

+ 3.150

Phú An Sinh

6

Trứng gà

1.628

không đổi

- 52

Phú An Sinh

7

Thịt vịt tươi

45.150

không đổi

+ 1.050

Phú An Sinh

8

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

9

Cá điêu hồng

26.000

- 2.000

- 2.000

Chợ B. Điền

10

Sữa tươi Vinamilk (đ/lít)

6.300 - 7.450

 

 

 

HTX Thạnh Lộc

 

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1061    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm