SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
7
8
3
5
5
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 06 Tháng Giêng 2009 12:15:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 28/12/2008 đến 04/01/2009

-
 
 

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày từ 05/01/2008 đến 11/01/2008

 

1. Ngành trồng trọt:

Giá cả một số mặt hàng rau quả tại chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn so với tuần trước như sau:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình (đồng/kg)

Giá bán ngày 02/01/2009 (đ/kg)

Tăng (+) giảm (-) so ngày 26/12/2008

Tăng (+) giảm (-) so ngày 02/01/2008

Rau ăn lá

1

Bắp cải

5.875

4.000

- 3.500

- 1.000

2

Cải thảo

6.125

4.500

- 2.000

+ 1.000

3

Xà lách búp

2.750

3.000

- 1.500

không đổi

Rau ăn quả

4

Su su

1.425

1.200

- 600

không đổi

5

Cà tím

6.125

7.000

- 1.000

+ 3.000

6

Dưa leo

4.500

3.500

- 2.500

- 700

7

Khoai lang

4.075

3.800

- 800

không đổi

8

Củ cải trắng

2.425

2.000

- 1.500

không đổi

9

Su hào

4.875

4.500

- 1.000

+ 500

10

Đậu côve

4.250

5.000

- 2.000

- 1.000

11

Cà rốt

3.950

4.000

- 1.500

- 1.000

12

Cà chua

7.500

7.000

không đổi

+ 2.000

13

Khoai tây

11.250

10.000

- 2.000

+ 2.000

14

Bí đao

4.325

3.500

- 2.500

+ 500

15

Khổ qua

6.950

6.800

- 700

+ 2.800

Trái cây

16

Quýt đường

8.625

7.500

- 500

+ 1.500

17

Nho

11.875

11.000

- 4.000

+ 1.000

18

Mãng cầu

10.875

9.500

- 2.500

+ 500

19

Bưởi 5 roi

6.875

6.500

- 500

+ 500

20

Thơm

3.200

2.800

- 400

không đổi

21

Nhãn xuồng

7.250

7.000

không đổi

+ 1.000

22

Thanh long

4.350

4.200

- 800

+ 200

23

Đu đủ

4.750

4.200

- 800

+ 400

24

Cam sành

8.500

8.000

không đổi

+ 1.000

 

2. Ngành chăn nuôi:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 31/12/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm so ngày 24/12/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm

so với tháng trước

(đ/kg)

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

35.000

+ 1.000

+ 2.000

Sagrifood

2

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

3

Gà ta

86.100

không đổi

+ 2.100

Phú An Sinh

4

Gà thả vườn

54.600

+ 2.100

+ 9.450

Phú An Sinh

5

Gà công nghiệp

37.800

+ 3.150

+ 8.400

Phú An Sinh

6

Trứng gà

1.628

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

7

Thịt vịt tươi

45.150

không đổi

+ 1.050

Phú An Sinh

8

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

9

Cá điêu hồng

26.000

không đổi

- 3.000

Chợ B. Điền

10

Sữa tươi Vinamilk (đ/lít)

6.300 - 7.450

 

 

 

HTX Thạnh Lộc

 

 

Văn phòng Sở


Số lượt người xem: 1383    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm