Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 27/4/2009 đến 03/5/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 29/4/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 24/4/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 02/5/2008
Rau ăn lá
1
Bắp cải
2.433
2.700
+ 100
+ 1.300
2
Cải thảo
3.533
3.500
- 100
3
Xà lách búp
12.167
12.000
- 1.000
+ 9.000
Rau ăn quả
4
Su su
3.633
3.800
+ 1.800
+ 2.300
5
Cà tím
3.367
3.600
+ 1.600
+ 400
6
Dưa leo
5.000
không đổi
7
Khoai lang
5.067
5.200
+ 600
+ 1.400
8
Củ cải trắng
3.000
+ 200
+ 1.000
9
Su hào
4.167
4.500
- 500
10
Đậu côve
6.067
6.200
+ 1.200
11
Cà rốt
6.333
6.500
+ 1.500
12
Cà chua
3.133
3.200
- 600
13
Khoai tây
+ 2.000
14
Bí đao
15
Khổ qua
- 1.300
Trái cây
16
Quýt đường
15.667
14.000
+ 6.000
17
Nho
11.833
13.000
18
Mãng cầu
13.833
+ 4.000
19
Bưởi 5 roi
7.500
+ 500
20
Thơm
3.933
4.000
21
Nhãn
7.000
22
Thanh long
6.833
+ 2.500
23
Đu đủ
6.000
+ 2.200
24
Cam sành
+ 3.000
Giá ngày 29/4/2009
Tăng/giảm so ngày 22/4/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
41.000
Sagrifood
Thịt heo đùi
68.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
Vissan
Gà ta
84.000
+ 5.250
Phú An Sinh
Gà thả vườn
42.000
- 6.300
Gà công nghiệp
31.500
- 3.150
- 2.100
Trứng gà
1.890
+ 210
+ 315
Thịt vịt tươi
48.300
- 1.050
Cá lóc
45.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
26.000
Văn phòng Sở.
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA