Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 18/5/2009 đến 24/5/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 22/5/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 15/5/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 22/5/2008
Rau ăn lá
1
Bắp cải
3.500
3.600
- 200
- 2.600
2
Cải thảo
4.420
6.800
+ 2.800
+ 2.600
3
Xà lách (Pháp)
14.100
14.000
- 6.000
+ 9.000
Rau ăn quả
4
Su su
3.260
3.000
- 600
- 500
5
Cà tím
5.200
5.000
6
Dưa leo
5.720
5.500
- 1.300
không đổi
7
Khoai lang
4.640
4.600
- 400
+ 600
8
Củ cải trắng
3.320
- 100
+ 1.100
9
Su hào
6.200
6.500
- 300
+ 500
10
Đậu côve
7.400
7.500
- 2.300
11
Cà rốt
10.500
12.500
+ 4.000
+ 6.500
12
Cà chua
4.500
- 3.000
- 1.100
13
Khoai tây
10.800
11.000
- 1.000
+ 3.000
14
Bí đao
5.360
- 1.800
15
Khổ qua
4.180
4.000
- 2.800
Trái cây
16
Quýt đường
13.700
13.000
- 2.000
17
Nho
12.700
18
Mãng cầu
12.100
12.000
+ 2.000
19
Bưởi 5 roi
7.700
7.000
20
Thơm
3.960
4.200
+ 200
+ 1.000
21
Nhãn
7.460
7.800
+ 1.300
22
Thanh long
5.420
6.000
23
Đu đủ
6.260
24
Cam sành
14.600
+ 4.500
Giá ngày 22/5/2009
Tăng/giảm so ngày 15/5/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
39.500
- 1.500
Sagrifood
Thịt heo đùi
68.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
Vissan
Gà ta
73.500
- 10.500
Phú An Sinh
Gà thả vườn
58.800
+ 2.100
+ 10.500
Gà công nghiệp
37.800
+ 3.150
Trứng gà
1.680
- 105
Thịt vịt tươi
50.400
- 1.050
Cá lóc
40.000
- 5.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
33.000
+ 7.000
Văn phòng Sở.
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA