SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
8
2
8
2
2
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 16 Tháng Sáu 2009 11:15:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 08/6/2009 đến 14/6/2009

-

  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày  08/6/2009 đến 14/6/2009

 

1.       Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình

Giá bán ngày 12/6/2009

Tăng (+) giảm (-) so ngày 05/6/2009

Tăng (+) giảm (-) so ngày 12/6/2008

Rau ăn lá

1

Bắp cải

4.740

4.800

+ 300

- 200

2

Cải thảo

5.200

6.000

+ 1.000

+ 1.500

3

Xà lách (Pháp)

7.700

7.000

không đổi

+ 3.000

Rau ăn quả

4

Su su

1.680

1.800

- 200

- 1.600

5

Cà tím

6.340

7.000

+ 2.000

+ 1.000

6

Dưa leo

4.420

4.600

+ 600

không đổi

7

Khoai lang

5.040

5.200

+ 400

+ 1.400

8

Củ cải trắng

3.660

3.500

- 500

+ 700

9

Su hào

6.400

6.000

không đổi

+ 1.000

10

Đậu côve

8.900

8.000

không đổi

+ 2.000

11

Cà rốt

9.760

9.800

+ 800

+ 3.800

12

Cà chua

4.340

4.600

+ 600

- 1.400

13

Khoai tây

11.400

12.000

+ 2.000

+ 3.000

14

Bí đao

8.000

9.000

+ 2.000

+ 2.800

15

Khổ qua

4.160

4.700

+ 1.200

- 1.300

Trái cây

16

Quýt đường

11.900

11.000

+ 1.000

+ 3.000

17

Nho

12.600

12.000

- 2.000

không đổi

18

Mãng cầu

11.800

11.000

- 1.000

+ 1.000

19

Bưởi 5 roi

8.120

6.800

- 200

- 1.700

20

Thơm

3.720

3.800

không đổi

không đổi

21

Nhãn

7.760

7.800

+ 800

- 4.200

22

Thanh long

4.880

4.600

- 400

- 200

23

Đu đủ

5.360

5.800

- 200

+ 2.200

24

Cam sành

11.000

9.000

- 3.000

- 1.000

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 11/6/2009

Tăng/giảm so ngày 04/6/2009

Tăng/giảm

so với tháng trước

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

39.500

+ 1.000

không đổi

Sagrifood

2

Thịt heo đùi

68.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

3

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

4

Gà ta

73.500

không đổi

- 10.500

Phú An Sinh

5

Gà thả vườn

49.350

- 3.150

- 7.350

Phú An Sinh

6

Gà công nghiệp

31.500

- 2.100

- 6.300

Phú An Sinh

7

Trứng gà

1.575

không đổi

- 210

Phú An Sinh

8

Thịt vịt tươi

43.050

- 4.200

- 7.350

Phú An Sinh

9

Cá lóc

40.000

không đổi

- 5.000

Chợ B. Điền

10

Cá điêu hồng

33.000

không đổi

+ 7.000

Chợ B. Điền

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1200    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm