Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 15/6/2009 đến 21/6/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 19/6/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 12/6/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 19/6/2008
Rau ăn lá
1
Bắp cải
5.140
5.200
+ 400
- 1.000
2
Cải thảo
6.060
6.000
không đổi
+ 1.500
3
Xà lách (Pháp)
6.900
+ 1.800
Rau ăn quả
4
Su su
2.220
1.800
- 600
5
Cà tím
5.840
- 1.800
+ 200
6
Dưa leo
4.740
4.500
- 100
- 300
7
Khoai lang
4.640
4.200
+ 600
8
Củ cải trắng
3.840
4.000
+ 500
9
Su hào
6.740
7.200
+ 1.200
+ 1.400
10
Đậu côve
5.680
- 4.000
- 2.000
11
Cà rốt
8.060
8.000
+ 2.000
12
Cà chua
4.600
- 1.300
13
Khoai tây
9.080
- 6.000
14
Bí đao
5.500
- 3.500
+ 900
15
Khổ qua
4.220
- 700
- 2.700
Trái cây
16
Quýt đường
14.000
16.000
+ 5.000
+ 7.000
17
Nho
13.600
18
Mãng cầu
11.800
11.000
19
Bưởi 5 roi
8.100
9.000
+ 2.200
20
Thơm
3.640
3.200
- 400
21
Nhãn
7.800
8.500
+ 700
+ 2.500
22
Thanh long
5.160
3.800
- 800
- 200
23
Đu đủ
+ 2.400
24
Cam sành
12.000
+ 5.500
Giá ngày 17/6/2009
Tăng/giảm so ngày 10/6/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
39.500
- 1.500
Sagrifood
Thịt heo đùi
68.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
Vissan
Gà ta
73.500
Phú An Sinh
Gà thả vườn
46.200
- 3.150
- 12.600
Gà công nghiệp
30.450
- 1.050
- 7.350
Trứng gà
1.628
+ 53
- 52
Thịt vịt tươi
43.050
Cá lóc
40.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
33.000
+ 6.000
Văn phòng Sở
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA