Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 29/6/2009 đến 05/7/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 03/7/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 26/6/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 04/7/2008
Rau ăn lá
1
Bắp cải
4.860
5.000
không đổi
+ 200
2
Cải thảo
6.240
6.500
+ 3.300
3
Xà lách (Pháp)
3.680
3.500
- 1.300
Rau ăn quả
4
Su su
1.920
2.200
+ 500
+ 800
5
Cà tím
5.080
4.500
- 1.500
6
Dưa leo
4.020
3.200
- 2.000
- 1.400
7
Khoai lang
4.000
- 700
8
Củ cải trắng
3.020
3.600
+ 1.000
+ 1.800
9
Su hào
6.880
7.500
+ 3.500
10
Đậu côve
6.700
7.000
+ 3.000
11
Cà rốt
8.540
8.200
+ 1.700
12
Cà chua
5.440
6.200
+ 400
13
Khoai tây
10.800
10.000
- 2.500
14
Bí đao
5.140
5.500
- 500
+ 2.500
15
Khổ qua
3.820
- 400
- 900
Trái cây
16
Quýt đường
12.200
12.000
- 4.000
17
Nho
13.000
14.000
+ 2.000
18
Mãng cầu
11.700
11.500
- 1.000
+ 1.500
19
Bưởi 5 roi
9.000
20
Thơm
3.160
3.000
- 200
21
Nhãn
6.000
- 3.000
22
Thanh long
2.820
23
Đu đủ
6.460
6.800
+ 600
24
Cam sành
14.800
16.000
+ 7.200
Giá ngày 02/7/2009
Tăng/giảm so ngày 24/6/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
35.000
- 6.000
Sagrifood
Thịt heo đùi
67.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
Vissan
Gà ta
73.500
Phú An Sinh
Gà thả vườn
42.000
- 2.100
- 10.500
Gà công nghiệp
29.400
- 4.200
Trứng gà
1.733
+ 158
Thịt vịt tươi
43.050
Cá lóc
40.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
33.000
Văn phòng Sở
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA