SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
0
9
5
4
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 15 Tháng Sáu 2011 9:10:00 SA

Giá cả một số nông sản thực phẩm từ ngày 06/6/2011 đến ngày 12/6/2011


1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 10/6/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 03/6/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

7.000

7.000

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

2.940

3.000

+300

11

3

Cải bẹ xanh

11.800

12.000

+3.000

33

4

Xà lách búp

20.200

25.000

+7.000

39

5

Cải ngọt

11.000

11.000

+2.000

22

6

Súp lơ trắng

15.000

14.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

7.600

7.500

-500

-6

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.220

2.500

+300

14

9

Cà chua

4.300

3.500

-1.000

-22

10

Cà rốt

11.000

11.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

4.000

4.000

Giá không đổi

 

12

Su hào

6.500

6.500

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

31.400

45.000

+17.000

61

14

Đậu Côve

8.900

9.000

+500

6

15

Khoai tây

16.000

16.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

5.900

5.500

Giá không đổi

 

17

Dưa leo

7.400

6.500

-1.500

-19

18

Bí đỏ

7.700

8.000

+500

7

19

Khoai lang bí

6.220

6.200

-100

-2

20

Bầu

6.440

6.500

+800

14

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

7.600

7.000

-1.000

-13

22

Tỏi thơm Việt Nam

52.200

52.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

25.000

25.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

27.400

27.000

-1.000

-4

25

Bưởi Năm Roi

10.000

10.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

23.800

22.000

-11.000

-33

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

36.800

38.000

+2.000

6

29

Nhãn Huế

12.400

12.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

20.000

20.000

Giá không đổi

 

31

Thanh Long B/Thuận

13.800

17.000

+3.000

21

32

Chôm chôm thường

17.000

13.000

-6.000

-32

33

Sầu riêng khổ qua

11.400

10.000

-2.000

-17

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 10/6/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 03/6/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

32.000

32.000

Giá không đổi

32,0

2

Cá điêu hồng

35.000

35.000

Giá không đổi

30,2

3

Cá lóc

62.000

62.000

Giá không đổi

7,5

4

Cá trám cỏ

36.000

36.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

5,8

6

Cá kèo

87.000

87.000

Giá không đổi

10,3

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

10,5

8

Cá tra

38.000

38.000

Giá không đổi

25,1

9

Tôm sú

210.000

210.000

Giá không đổi

7,0

10

Tôm thẻ

140.000

140.000

Giá không đổi

16,5

11

Mực ống

120.000

120.000

Giá không đổi

8,0

12

Mực lá

125.000

125.000

Giá không đổi

8,0

13

Đầu mực

100.000

100.000

Giá không đổi

6,7

14

Tép bạc

100.000

100.000

Giá không đổi

6,7

15

Tép bạc đất

 

 

 

 

16

Cua

240.000

240.000

Giá không đổi

4,4

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.     Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán từ ngày 06/6 -   10/6/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

89.250 đ/kg

+5.250

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

71.400 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

53.550 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

75.600 đ/kg

+3.150

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

22.050 hộp

+2.100

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

125.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

57.000 đ/kg

-1.000

Chợ Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

62.000 đ/kg

-1.000

Chợ Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bình Điền

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Số lượt người xem: 1759    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm