Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 06/7/2009 đến 12/7/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 10/7/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 03/7/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 10/7/2008
Rau ăn lá
1
Bắp cải
5.000
không đổi
+ 2.300
2
Cải thảo
6.040
6.000
- 500
+ 2.200
3
Xà lách (Pháp)
3.080
3.000
+ 800
Rau ăn quả
4
Su su
1.360
1.000
- 1.200
- 400
5
Cà tím
4.220
4.200
- 300
- 800
6
Dưa leo
3.360
2.800
7
Khoai lang
4.240
+ 200
+ 400
8
Củ cải trắng
3.200
- 600
+ 1.200
9
Su hào
5.800
- 2.500
10
Đậu côve
5.320
4.600
- 2.400
- 1.400
11
Cà rốt
7.640
- 2.200
12
Cà chua
5.900
- 200
+ 1.000
13
Khoai tây
9.300
8.500
- 1.500
14
Bí đao
3.140
2.600
- 2.900
- 1.000
15
Khổ qua
2.400
2.000
- 1.600
- 2.000
Trái cây
16
Quýt đường
15.000
+ 3.000
+ 6.000
17
Nho
13.600
14.000
+ 2.000
18
Mãng cầu
11.100
9.500
19
Bưởi 5 roi
8.900
20
Thơm
21
Nhãn
- 14.000
22
Thanh long
2.920
23
Đu đủ
5.500
- 1.300
+ 1.900
24
Cam sành
15.400
Giá ngày 09/7/2009
Tăng/giảm so ngày 02/7/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
35.000
- 6.000
Sagrifood
Thịt heo đùi
67.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
Vissan
Gà ta
73.500
Phú An Sinh
Gà thả vườn
42.000
- 7.350
Gà công nghiệp
28.350
- 1.050
- 3.150
Trứng gà
1.733
+ 158
Thịt vịt tươi
43.050
Cá lóc
40.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
32.000
Văn phòng Sở.
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA