SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
8
2
8
2
0
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 28 Tháng Bảy 2009 11:00:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 20/7/2009 đến 26/7/2009

-

  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày  20/7/2009 đến 26/7/2009

 

1.       Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình

Giá bán ngày 24/7/2009

Tăng (+) giảm (-) so ngày 17/7/2009

Tăng (+) giảm (-) so ngày 24/7/2008

Rau ăn lá

1

Cải thảo

3.880

3.600

- 1.400

+ 600

2

Xà lách (Pháp)

5.040

4.200

+ 1.700

+ 200

3

Bắp cải

3.280

3.200

- 800

+ 200

4

Cải bẹ xanh

2.480

2.600

không đổi

-

Rau ăn quả

5

Su su

1.080

1.200

- 300

- 200

6

Khoai lang

4.080

3.700

- 800

- 800

7

Cà chua

3.460

3.600

- 900

- 1.000

8

Bông cải

15.900

16.000

- 2.000

-

9

Cà rốt

8.200

9.000

+ 1.500

+ 4.000

10

Củ cải

1.780

1.200

- 2.000

- 800

11

Su hào

4.940

4.200

- 1.300

- 300

12

Đậu hòa lan

16.200

15.000

- 13.000

-

13

Đậu côve

5.440

5.200

- 1.800

+ 200

14

Khoai tây

11.100

12.000

+ 2.000

+ 2.000

15

Bí đao

2.480

2.800

- 800

- 400

16

Khổ qua

4.180

4.200

+ 1.200

+ 2.200

17

Dưa leo

4.140

4.000

- 500

không đổi

18

Đậu bắp

4.340

4.500

+ 1.700

-

19

Cà tím

4.460

4.200

không đổi

+ 1.200

Rau gia vị

20

Ớt cay

14.400

15.000

- 1.000

-

21

Chanh

3.400

4.500

- 6.500

-

22

Tỏi

10.500

12.000

+ 2.000

-

23

Hành trắng

6.260

6.500

- 700

-

Trái cây

24

Cam sành

16.400

22.000

+ 3.000

+ 11.000

25

Quýt đường

15.000

16.000

không đổi

+ 6.000

26

Bưởi 5 roi

7.600

8.000

- 1.000

+ 2.000

27

Dưa hấu

4.600

6.000

+ 500

-

28

Thơm

4.340

4.000

+ 500

+ 1.000

29

Mãng cầu

10.000

10.000

- 2.000

- 2.000

30

Sầu riêng

10.000

10.000

- 1.000

-

31

Nhãn

7.400

7.000

+ 500

+ 200

32

Nho

14.800

14.000

không đổi

không đổi

33

Thanh long

3.460

4.000

+ 400

không đổi

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 22/7/2009

Tăng/giảm so ngày 15/7/2009

Tăng/giảm

so với tháng trước

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

34.000

không đổi

- 7.000

Sagrifood

2

Thịt heo đùi

67.000

không đổi

- 1.000

Chợ Bình Điền

3

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

4

Gà ta

73.500

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

5

Gà thả vườn

39.900

không đổi

- 4.200

Phú An Sinh

6

Gà công nghiệp

31.500

+ 3.150

+ 2.100

Phú An Sinh

7

Trứng gà

1.628

không đổi

- 105

Phú An Sinh

8

Thịt vịt tươi

44.100

+ 1.050

+ 1.050

Phú An Sinh

9

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

10

Cá điêu hồng

33.000

không đổi

- 2.000

Chợ B. Điền

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1051    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm