Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 20/7/2009 đến 26/7/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 24/7/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 17/7/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 24/7/2008
Rau ăn lá
1
Cải thảo
3.880
3.600
- 1.400
+ 600
2
Xà lách (Pháp)
5.040
4.200
+ 1.700
+ 200
3
Bắp cải
3.280
3.200
- 800
4
Cải bẹ xanh
2.480
2.600
không đổi
-
Rau ăn quả
5
Su su
1.080
1.200
- 300
- 200
6
Khoai lang
4.080
3.700
7
Cà chua
3.460
- 900
- 1.000
8
Bông cải
15.900
16.000
- 2.000
9
Cà rốt
8.200
9.000
+ 1.500
+ 4.000
10
Củ cải
1.780
11
Su hào
4.940
- 1.300
12
Đậu hòa lan
16.200
15.000
- 13.000
13
Đậu côve
5.440
5.200
- 1.800
14
Khoai tây
11.100
12.000
+ 2.000
15
Bí đao
2.800
- 400
16
Khổ qua
4.180
+ 1.200
+ 2.200
17
Dưa leo
4.140
4.000
- 500
18
Đậu bắp
4.340
4.500
19
Cà tím
4.460
Rau gia vị
20
Ớt cay
14.400
21
Chanh
3.400
- 6.500
22
Tỏi
10.500
23
Hành trắng
6.260
6.500
- 700
Trái cây
24
Cam sành
16.400
22.000
+ 3.000
+ 11.000
25
Quýt đường
+ 6.000
26
Bưởi 5 roi
7.600
8.000
27
Dưa hấu
4.600
6.000
+ 500
28
Thơm
+ 1.000
29
Mãng cầu
10.000
30
Sầu riêng
31
Nhãn
7.400
7.000
32
Nho
14.800
14.000
33
Thanh long
+ 400
Giá ngày 22/7/2009
Tăng/giảm so ngày 15/7/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
34.000
- 7.000
Sagrifood
Thịt heo đùi
67.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
Vissan
Gà ta
73.500
Phú An Sinh
Gà thả vườn
39.900
- 4.200
Gà công nghiệp
31.500
+ 3.150
+ 2.100
Trứng gà
1.628
- 105
Thịt vịt tươi
44.100
+ 1.050
Cá lóc
40.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
33.000
Văn phòng Sở.
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA