Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 27/7/2009 đến 02/8/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 31/7/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 24/7/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 31/7/2008
Rau ăn lá
1
Cải thảo
4.840
5.000
+ 1.400
2
Xà lách (Pháp)
4.920
4.200
không đổi
+ 400
3
Bắp cải
4.040
+ 1.800
+ 1.200
4
Cải bẹ xanh
3.040
3.600
+ 1.000
-
Rau ăn quả
5
Su su
1.660
1.600
6
Khoai lang
4.220
4.500
+ 800
- 100
7
Cà chua
5.400
6.000
+ 2.400
8
Bông cải
15.400
16.000
9
Cà rốt
8.400
8.000
- 1.000
10
Củ cải
3.000
11
Su hào
6.920
7.000
+ 2.800
12
Đậu hòa lan
21.000
20.000
+ 5.000
13
Đậu côve
6.740
14
Khoai tây
11.300
11.000
15
Bí đao
3.420
3.500
+ 700
+ 500
16
Khổ qua
4.520
- 300
17
Dưa leo
4.300
+ 300
18
Đậu bắp
4.340
4.000
- 500
19
Cà tím
Rau gia vị
20
Ớt cay
18.000
+ 3.000
21
Chanh
3.540
- 900
22
Tỏi
11.100
23
Hành trắng
7.500
+ 1.500
Trái cây
24
Cam sành
15.200
15.000
- 7.000
25
Quýt đường
12.100
12.000
- 4.000
26
Bưởi 5 roi
8.900
9.000
27
Dưa hấu
5.420
28
Thơm
5.120
+ 2.000
29
Mãng cầu
10.000
- 2.000
30
Sầu riêng
10.400
31
Nhãn
6.200
32
Nho
+ 2.500
33
Thanh long
4.820
Giá ngày 30/7/2009
Tăng/giảm so ngày 22/7/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
34.000
Sagrifood
Thịt heo đùi
67.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
Vissan
Gà ta
73.500
Phú An Sinh
Gà thả vườn
39.900
- 2.100
Gà công nghiệp
30.450
- 1.050
+ 1.050
Trứng gà
1.628
- 105
Thịt vịt tươi
44.100
Cá lóc
40.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
30.000
- 3.000
Văn phòng Sở.
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA