Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 03/8/2009 đến 09/8/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 07/8/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 31/7/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 08/8/2008
Rau ăn lá
1
Cải thảo
5.040
4.000
- 1.000
- 500
2
Xà lách (Pháp)
5.940
6.000
+ 1.800
+ 800
3
Bắp cải
3.780
2.800
- 2.200
- 1.200
4
Cải bẹ xanh
3.480
3.000
- 600
-
Rau ăn quả
5
Su su
1.680
1.500
- 100
+ 100
6
Khoai lang
4.320
- 200
7
Cà chua
5.380
5.000
- 800
8
Bông cải
13.900
13.000
- 3.000
9
Cà rốt
7.900
9.000
+ 1.000
+ 3.000
10
Củ cải
2.540
2.500
+ 500
11
Su hào
5.640
- 2.000
12
Đậu hòa lan
26.200
27.000
+ 7.000
13
Đậu côve
5.500
4.500
- 2.500
- 1.500
14
Khoai tây
10.700
11.000
không đổi
- 300
15
Bí đao
3.200
- 700
16
Khổ qua
4.200
17
Dưa leo
3.180
18
Đậu bắp
3.940
+ 200
19
Cà tím
4.420
4.400
Rau gia vị
20
Ớt cay
21.600
22.000
+ 4.000
21
Chanh
3.600
22
Tỏi
12.100
14.000
23
Hành trắng
8.400
8.000
Trái cây
24
Cam sành
15.400
+ 5.000
25
Quýt đường
14.300
11.500
+ 4.500
26
Bưởi 5 roi
9.100
+ 2.000
27
Dưa hấu
5.240
28
Thơm
5.200
4.800
29
Mãng cầu
11.200
10.000
30
Sầu riêng
31
Nhãn
6.700
6.500
32
Nho
13.800
- 4.000
33
Thanh long
5.160
Giá ngày 05/8/2009
Tăng/giảm so ngày 29/7/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
35.000
- 6.000
Sagrifood
Thịt heo đùi
69.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
111.000
Vissan
Gà ta
73.500
Phú An Sinh
Gà thả vườn
42.000
+ 2.100
Gà công nghiệp
30.450
Trứng gà
1.575
- 53
- 158
Thịt vịt tươi
47.250
+ 3.150
+ 4.200
Cá lóc
40.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
30.000
Văn phòng Sở.
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA