SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
8
3
1
4
2
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 11 Tháng Tám 2009 10:55:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 03/8/2009 đến 09/8/2009

-

  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày  03/8/2009 đến 09/8/2009

 

1.       Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình

Giá bán ngày 07/8/2009

Tăng (+) giảm (-) so ngày 31/7/2009

Tăng (+) giảm (-) so ngày 08/8/2008

Rau ăn lá

1

Cải thảo

5.040

4.000

- 1.000

- 500

2

Xà lách (Pháp)

5.940

6.000

+ 1.800

+ 800

3

Bắp cải

3.780

2.800

- 2.200

- 1.200

4

Cải bẹ xanh

3.480

3.000

- 600

-

Rau ăn quả

5

Su su

1.680

1.500

- 100

+ 100

6

Khoai lang

4.320

4.000

- 500

- 200

7

Cà chua

5.380

5.000

- 1.000

- 800

8

Bông cải

13.900

13.000

- 3.000

-

9

Cà rốt

7.900

9.000

+ 1.000

+ 3.000

10

Củ cải

2.540

2.500

- 500

+ 500

11

Su hào

5.640

5.000

- 2.000

- 500

12

Đậu hòa lan

26.200

27.000

+ 7.000

-

13

Đậu côve

5.500

4.500

- 2.500

- 1.500

14

Khoai tây

10.700

11.000

không đổi

- 300

15

Bí đao

3.200

2.800

- 700

- 800

16

Khổ qua

4.200

4.200

không đổi

- 300

17

Dưa leo

3.180

3.000

- 1.500

- 2.000

18

Đậu bắp

3.940

4.200

+ 200

-

19

Cà tím

4.420

4.400

- 600

- 600

Rau gia vị

20

Ớt cay

21.600

22.000

+ 4.000

-

21

Chanh

3.600

3.000

- 600

-

22

Tỏi

12.100

14.000

+ 3.000

-

23

Hành trắng

8.400

8.000

không đổi

-

Trái cây

24

Cam sành

15.400

13.000

- 2.000

+ 5.000

25

Quýt đường

14.300

11.500

- 500

+ 4.500

26

Bưởi 5 roi

9.100

8.000

- 1.000

+ 2.000

27

Dưa hấu

5.240

4.000

- 1.000

-

28

Thơm

5.200

4.800

- 2.000

+ 1.800

29

Mãng cầu

11.200

10.000

không đổi

- 2.000

30

Sầu riêng

11.000

10.000

không đổi

-

31

Nhãn

6.700

6.500

+ 500

-

32

Nho

13.800

11.000

- 4.000

- 3.000

33

Thanh long

5.160

4.200

- 800

không đổi

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 05/8/2009

Tăng/giảm so ngày 29/7/2009

Tăng/giảm

so với tháng trước

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

35.000

+ 1.000

- 6.000

Sagrifood

2

Thịt heo đùi

69.000

+ 2.000

+ 1.000

Chợ Bình Điền

3

Thịt bò bắp

111.000

+ 2.000

+ 2.000

Vissan

4

Gà ta

73.500

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

5

Gà thả vườn

42.000

+ 2.100

không đổi

Phú An Sinh

6

Gà công nghiệp

30.450

không đổi

+ 2.100

Phú An Sinh

7

Trứng gà

1.575

- 53

- 158

Phú An Sinh

8

Thịt vịt tươi

47.250

+ 3.150

+ 4.200

Phú An Sinh

9

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

10

Cá điêu hồng

30.000

không đổi

- 3.000

Chợ B. Điền

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1610    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm