Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 17/8/2009 đến 23/8/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 21/8/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 14/8/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 21/8/2008
Rau ăn lá
1
Cải thảo
4.900
5.000
+ 500
- 500
2
Xà lách (Pháp)
6.300
6.500
- 1.500
+ 1.700
3
Bắp cải
3.120
3.000
- 2.600
4
Cải bẹ xanh
2.260
2.200
- 800
-
Rau ăn quả
5
Su su
1.720
1.700
- 700
6
Khoai lang
4.040
4.000
không đổi
- 1.200
7
Cà chua
5.040
5.500
+ 1.500
8
Bông cải
16.100
16.000
+ 1.000
9
Cà rốt
10.000
9.500
+ 3.500
10
Củ cải
2.100
2.000
+ 200
- 200
11
Su hào
5.560
4.600
- 2.400
- 1.400
12
Đậu hòa lan
25.600
28.000
+ 4.000
13
Đậu côve
6.000
14
Khoai tây
9.300
+ 2.500
- 6.500
15
Bí đao
1.480
1.200
- 300
- 3.500
16
Khổ qua
- 2.800
17
Dưa leo
2.480
2.800
+ 300
- 2.000
18
Đậu bắp
2.120
19
Cà tím
- 3.000
Rau gia vị
20
Ớt cay
19.800
21.000
21
Chanh
3.400
3.500
22
Tỏi
17.300
18.000
+ 2.000
23
Hành trắng
7.300
7.000
- 1.000
Trái cây
24
Cam sành
11.400
11.000
25
Quýt đường
13.900
15.000
+ 3.000
26
Bưởi 5 roi
5.800
27
Dưa hấu
4.060
3.800
28
Thơm
4.660
4.800
+ 1.800
29
Mãng cầu
8.800
9.000
30
Nhãn
6.800
- 10.000
31
Nho
11.200
32
Thanh long
Giá ngày 19/8/2009
Tăng/giảm so ngày 12/8/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
33.000
- 8.000
Sagrifood
Thịt heo đùi
69.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
111.000
Vissan
Gà ta
73.500
Phú An Sinh
Gà thả vườn
42.000
+ 2.100
Gà công nghiệp
29.400
- 2.100
Trứng gà
1.575
- 53
Thịt vịt tươi
52.500
+ 8.400
Cá lóc
40.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
30.000
Văn phòng Sở.
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA