SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
1
5
8
1
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 25 Tháng Tám 2009 10:55:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 17/8/2009 đến 23/8/2009

-

  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày  17/8/2009 đến 23/8/2009

 

1.       Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình

Giá bán ngày 21/8/2009

Tăng (+) giảm (-) so ngày 14/8/2009

Tăng (+) giảm (-) so ngày 21/8/2008

Rau ăn lá

1

Cải thảo

4.900

5.000

+ 500

- 500

2

Xà lách (Pháp)

6.300

6.500

- 1.500

+ 1.700

3

Bắp cải

3.120

3.000

- 500

- 2.600

4

Cải bẹ xanh

2.260

2.200

- 800

-

Rau ăn quả

5

Su su

1.720

1.700

- 500

- 700

6

Khoai lang

4.040

4.000

không đổi

- 1.200

7

Cà chua

5.040

5.500

+ 1.500

- 500

8

Bông cải

16.100

16.000

+ 1.000

-

9

Cà rốt

10.000

9.500

+ 500

+ 3.500

10

Củ cải

2.100

2.000

+ 200

- 200

11

Su hào

5.560

4.600

- 2.400

- 1.400

12

Đậu hòa lan

25.600

28.000

+ 4.000

-

13

Đậu côve

5.500

6.000

+ 1.000

không đổi

14

Khoai tây

9.300

9.500

+ 2.500

- 6.500

15

Bí đao

1.480

1.200

- 300

- 3.500

16

Khổ qua

2.200

2.200

- 500

- 2.800

17

Dưa leo

2.480

2.800

+ 300

- 2.000

18

Đậu bắp

2.120

2.000

- 200

-

19

Cà tím

2.800

3.000

- 500

- 3.000

Rau gia vị

20

Ớt cay

19.800

21.000

+ 1.000

-

21

Chanh

3.400

3.500

+ 500

-

22

Tỏi

17.300

18.000

+ 2.000

-

23

Hành trắng

7.300

7.000

- 1.000

-

Trái cây

24

Cam sành

11.400

11.000

- 2.000

+ 2.000

25

Quýt đường

13.900

15.000

không đổi

+ 3.000

26

Bưởi 5 roi

5.800

6.000

không đổi

- 1.000

27

Dưa hấu

4.060

3.800

- 200

-

28

Thơm

4.660

4.800

- 200

+ 1.800

29

Mãng cầu

8.800

9.000

không đổi

không đổi

30

Nhãn

6.800

6.000

- 500

- 10.000

31

Nho

11.200

11.000

- 1.000

- 1.000

32

Thanh long

4.000

3.800

- 200

- 200

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 19/8/2009

Tăng/giảm so ngày 12/8/2009

Tăng/giảm

so với tháng trước

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

33.000

không đổi

- 8.000

Sagrifood

2

Thịt heo đùi

69.000

không đổi

+ 1.000

Chợ Bình Điền

3

Thịt bò bắp

111.000

không đổi

+ 2.000

Vissan

4

Gà ta

73.500

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

5

Gà thả vườn

42.000

không đổi

+ 2.100

Phú An Sinh

6

Gà công nghiệp

29.400

không đổi

- 2.100

Phú An Sinh

7

Trứng gà

1.575

không đổi

- 53

Phú An Sinh

8

Thịt vịt tươi

52.500

không đổi

+ 8.400

Phú An Sinh

9

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

10

Cá điêu hồng

30.000

- 1.000

- 3.000

Chợ B. Điền

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1085    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm