SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
8
3
9
4
8
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 02 Tháng Chín 2009 10:50:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 24/8/2009 đến 30/8/2009


  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày  24/8/2009 đến 30/8/2009

 

1.       Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình

Giá bán ngày 28/8/2009

Tăng (+) giảm (-) so ngày 21/8/2009

Tăng (+) giảm (-) so ngày 28/8/2008

Rau ăn lá

1

Cải thảo

5.180

5.500

+ 500

- 100

2

Xà lách (Pháp)

6.400

6.800

+ 300

+ 2.200

3

Bắp cải

4.000

4.500

+ 1.500

+ 1.000

4

Cải bẹ xanh

2.880

2.800

+ 600

-

Rau ăn quả

5

Su su

1.800

1.900

+ 200

- 1.500

6

Khoai lang

4.420

4.000

không đổi

- 800

7

Cà chua

5.460

5.500

không đổi

+ 1.500

8

Bông cải

16.100

16.000

không đổi

-

9

Cà rốt

9.100

9.000

- 500

+ 3.000

10

Củ cải

2.740

2.800

+ 800

không đổi

11

Su hào

5.180

5.500

+ 900

- 500

12

Đậu hòa lan

27.600

28.000

không đổi

-

13

Đậu côve

6.360

6.800

+ 800

+ 800

14

Khoai tây

7.580

9.500

không đổi

+ 6.500

15

Bí đao

2.260

2.800

+ 1.600

- 1.800

16

Khổ qua

2.760

3.000

+ 800

- 3.000

17

Dưa leo

3.380

3.000

+ 200

- 2.500

18

Đậu bắp

3.200

3.800

+ 1.800

-

19

Cà tím

3.320

3.000

không đổi

- 1.600

Rau gia vị

20

Ớt cay

24.800

26.000

+ 5.000

-

21

Chanh

4.620

5.000

+ 1.500

-

22

Tỏi

17.600

18.000

không đổi

-

23

Hành trắng

7.100

7.000

không đổi

-

Trái cây

24

Cam sành

15.400

16.000

+ 5.000

+ 9.000

25

Quýt đường

14.600

12.000

- 3.000

không đổi

26

Bưởi 5 roi

6.700

9.000

+ 3.000

+ 2.200

27

Dưa hấu

5.260

6.000

+ 2.200

-

28

Thơm

4.660

5.000

+ 200

+ 1.200

29

Mãng cầu

8.800

10.000

+ 1.000

- 2.000

30

Sầu riêng

11.300

12.000

+ 2.000

-

31

Nhãn

6.500

6.500

+ 500

-

32

Nho

12.400

10.000

- 1.000

- 2.000

33

Thanh long

4.340

3.800

không đổi

+ 200

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 26/8/2009

Tăng/giảm so ngày 19/8/2009

Tăng/giảm

so với tháng trước

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

33.000

không đổi

- 1.000

Sagrifood

2

Thịt heo đùi

69.000

không đổi

+ 1.000

Chợ Bình Điền

3

Thịt bò bắp

111.000

không đổi

+ 2.000

Vissan

4

Gà ta

73.500

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

5

Gà thả vườn

42.000

không đổi

+ 2.100

Phú An Sinh

6

Gà công nghiệp

29.400

không đổi

- 1.050

Phú An Sinh

7

Trứng gà

1.575

không đổi

- 53

Phú An Sinh

8

Thịt vịt tươi

52.500

không đổi

+ 8.400

Phú An Sinh

9

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

10

Cá điêu hồng

30.000

- 1.000

- 1.000

Chợ B. Điền

 

Văn phòng Sở.

 


Số lượt người xem: 1022    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm