Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 31/8/2009 đến 06/9/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 04/9/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 28/8/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 04/9/2008
Rau ăn lá
1
Cải thảo
3.780
5.000
- 500
- 1.000
2
Xà lách (Pháp)
4.260
5.600
- 1.200
+ 600
3
Bắp cải
5.200
+ 700
+ 2.200
4
Cải bẹ xanh
2.480
2.600
- 200
-
Rau ăn quả
5
Su su
1.560
2.000
+ 100
- 400
6
Khoai lang
3.000
4.700
- 1.300
7
Cà chua
5.440
7.500
+ 2.000
+ 3.000
8
Bông cải
10.500
15.000
9
Cà rốt
6.300
8.000
10
Củ cải
2.340
2.200
- 600
không đổi
11
Su hào
5.900
6.500
+ 1.00
+ 1.500
12
Đậu hòa lan
22.400
28.000
13
Đậu côve
5.640
- 300
+ 500
14
Khoai tây
10.600
+ 5.500
15
Bí đao
2.500
3.800
+ 1.000
16
Khổ qua
2.740
3.600
17
Dưa leo
4.080
5.800
+ 2.800
+ 300
18
Đậu bắp
2.900
19
Cà tím
2.820
4.000
Rau gia vị
20
Ớt cay
15.200
20.000
- 6.000
21
Chanh
4.900
6.000
22
Tỏi
14.400
18.000
23
Hành trắng
5.860
7.000
Trái cây
24
Cam sành
8.940
16.000
+ 8.000
25
Quýt đường
9.700
12.500
+ 2.500
26
Bưởi 5 roi
6.900
27
Dưa hấu
28
Thơm
4.160
+ 1.200
29
Mãng cầu
9.300
12.000
30
Sầu riêng
31
Nhãn
4.800
32
Nho
10.900
14.000
+ 4.000
33
Thanh long
3.880
Giá ngày 03/9/2009
Tăng/giảm so ngày 26/8/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
32.000
- 3.000
Sagrifood
Thịt heo đùi
70.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
- 2.000
Vissan
Gà ta
73.500
Phú An Sinh
Gà thả vườn
42.000
Gà công nghiệp
27.300
- 2.100
- 3.150
Trứng gà
1.470
- 105
Thịt vịt tươi
43.050
- 9.450
- 4.200
Cá lóc
40.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
30.000
Văn phòng Sở.
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA