SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
8
4
5
6
8
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 06 Tháng Mười 2009 10:35:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 28/9/2009 đến 04/10/2009


  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày  28/9/2009 đến 04/10/2009

 

1.       Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình

Giá bán ngày 02/10/2009

Tăng (+) giảm (-) so ngày 25/9/2009

Tăng (+) giảm (-) so ngày 03/10/2008

Rau ăn lá

1

Cải thảo

5.900

6.000

+ 400

+ 1.200

2

Xà lách (Pháp)

16.600

15.000

- 1.000

+ 10.000

3

Bắp cải

2.540

3.000

- 500

- 2.000

4

Cải bẹ xanh

3.000

3.000

- 800

-

Rau ăn quả

5

Su su

2.040

2.000

- 200

+ 200

6

Khoai lang

4.340

4.000

không đổi

- 1.000

7

Cà chua

3.940

4.500

- 1.500

- 500

8

Bông cải

16.200

16.000

+ 1.000

-

9

Cà rốt

6.660

7.000

+ 1.000

+ 2.200

10

Củ cải

2.720

2.500

- 500

+ 500

11

Su hào

5.920

6.000

không đổi

+ 1.000

12

Đậu hòa lan

98.000

90.000

+ 60.000

-

13

Đậu côve

4.240

5.000

- 1.000

không đổi

14

Khoai tây

17.000

18.000

+ 2.000

+ 6.000

15

Bí đao

3.980

3.600

- 600

- 1.000

16

Khổ qua

7.600

7.000

- 1.200

+ 1.500

17

Dưa leo

5.300

5.000

không đổi

không đổi

18

Đậu bắp

5.800

5.000

- 1.200

-

19

Cà tím

5.400

5.000

- 1.000

không đổi

Rau gia vị

20

Ớt cay

20.800

18.000

- 4.000

-

21

Chanh

6.160

6.000

+ 500

-

22

Tỏi

16.800

16.000

không đổi

-

23

Hành trắng

7.200

7.000

không đổi

-

Trái cây

24

Cam sành

12.000

12.000

không đổi

+ 3.000

25

Quýt đường

12.600

12.500

không đổi

+ 4.500

26

Bưởi 5 roi

9.000

7.500

- 1.500

+ 500

27

Dưa hấu

6.600

6.500

không đổi

-

28

Thơm

4.640

5.000

+ 200

+ 1.200

29

Mãng cầu

12.700

12.000

- 2.500

không đổi

30

Sầu riêng

13.700

12.000

- 500

-

31

Nhãn

7.000

6.000

- 1.000

- 

32

Nho

13.700

14.000

+ 2.000

+ 2.000

33

Thanh long

6.000

5.500

+ 500

+ 1.000

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 30/9/2009

Tăng/giảm so ngày 23/9/2009

Tăng/giảm

so với tháng trước

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

34.000

không đổi

+ 2.000

Sagrifood

2

Thịt heo đùi

70.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

3

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

4

Gà ta

73.500

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

5

Gà thả vườn

45.150

không đổi

+ 3.150

Phú An Sinh

6

Gà công nghiệp

33.600

+ 2.100

+ 6.300

Phú An Sinh

7

Trứng gà

1.418

+ 53

- 52

Phú An Sinh

8

Thịt vịt tươi

42.000

- 1.050

- 1.050

Phú An Sinh

9

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

10

Cá điêu hồng

31.000

+ 1.000

+ 1.000

Chợ B. Điền

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1192    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm