Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 28/9/2009 đến 04/10/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 02/10/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 25/9/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 03/10/2008
Rau ăn lá
1
Cải thảo
5.900
6.000
+ 400
+ 1.200
2
Xà lách (Pháp)
16.600
15.000
- 1.000
+ 10.000
3
Bắp cải
2.540
3.000
- 500
- 2.000
4
Cải bẹ xanh
- 800
-
Rau ăn quả
5
Su su
2.040
2.000
- 200
+ 200
6
Khoai lang
4.340
4.000
không đổi
7
Cà chua
3.940
4.500
- 1.500
8
Bông cải
16.200
16.000
+ 1.000
9
Cà rốt
6.660
7.000
+ 2.200
10
Củ cải
2.720
2.500
+ 500
11
Su hào
5.920
12
Đậu hòa lan
98.000
90.000
+ 60.000
13
Đậu côve
4.240
5.000
14
Khoai tây
17.000
18.000
+ 2.000
+ 6.000
15
Bí đao
3.980
3.600
- 600
16
Khổ qua
7.600
- 1.200
+ 1.500
17
Dưa leo
5.300
18
Đậu bắp
5.800
19
Cà tím
5.400
Rau gia vị
20
Ớt cay
20.800
- 4.000
21
Chanh
6.160
22
Tỏi
16.800
23
Hành trắng
7.200
Trái cây
24
Cam sành
12.000
+ 3.000
25
Quýt đường
12.600
12.500
+ 4.500
26
Bưởi 5 roi
9.000
7.500
27
Dưa hấu
6.600
6.500
28
Thơm
4.640
29
Mãng cầu
12.700
- 2.500
30
Sầu riêng
13.700
31
Nhãn
32
Nho
14.000
33
Thanh long
5.500
Giá ngày 30/9/2009
Tăng/giảm so ngày 23/9/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
34.000
Sagrifood
Thịt heo đùi
70.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
Vissan
Gà ta
73.500
Phú An Sinh
Gà thả vườn
45.150
+ 3.150
Gà công nghiệp
33.600
+ 2.100
+ 6.300
Trứng gà
1.418
+ 53
- 52
Thịt vịt tươi
42.000
- 1.050
Cá lóc
40.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
31.000
Văn phòng Sở.
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA