SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
8
6
8
3
9
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 13 Tháng Mười 2009 10:35:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 05/10/2009 đến 11/10/2009


  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày  05/10/2009 đến 11/10/2009

 

1.       Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình

Giá bán ngày 09/10/2009

Tăng (+) giảm (-) so ngày 02/10/2009

Tăng (+) giảm (-) so ngày 10/10/2008

Rau ăn lá

1

Cải thảo

6.160

6.000

không đổi

không đổi

2

Xà lách (Pháp)

16.800

16.000

+ 1.000

+ 11.800

3

Bắp cải

4.860

5.000

+ 2.000

- 1.000

4

Cải bẹ xanh

3.100

3.000

không đổi

-

Rau ăn quả

5

Su su

3.540

2.200

+ 200

- 300

6

Khoai lang

4.040

4.200

+ 200

- 600

7

Cà chua

7.540

7.500

+ 3.000

+ 1.500

8

Bông cải

17.400

16.000

không đổi

-

9

Cà rốt

7.500

6.500

- 500

+ 500

10

Củ cải

4.500

2.500

không đổi

- 100

11

Su hào

9.800

10.000

+ 4.000

+ 4.000

12

Đậu hòa lan

89.000

70.000

- 20.000

-

13

Đậu côve

8.800

9.000

+ 4.000

+ 3.000

14

Khoai tây

17.800

18.000

không đổi

+ 6.000

15

Bí đao

3.960

4.500

+ 900

+ 500

16

Khổ qua

5.960

4.500

- 2.500

- 1.300

17

Dưa leo

5.300

5.500

+ 500

+ 500

18

Đậu bắp

5.100

5.500

+ 500

-

19

Cà tím

5.500

6.000

+ 1.000

+ 1.000

Rau gia vị

20

Ớt cay

16.500

16.000

- 2.000

-

21

Chanh

6.100

6.500

+ 500

-

22

Tỏi

17.200

16.000

không đổi

-

23

Hành trắng

7.200

7.000

không đổi

-

Trái cây

24

Cam sành

12.100

12.000

không đổi

+ 3.500

25

Quýt đường

13.500

13.000

+ 500

+ 4.000

26

Bưởi 5 roi

7.500

6.500

- 1.000

- 300

27

Dưa hấu

6.300

6.000

- 500

-

28

Thơm

4.840

5.000

không đổi

+ 1.200

29

Mãng cầu

12.100

12.000

không đổi

không đổi

30

Sầu riêng

12.900

15.000

+ 3.000

-

31

Nhãn

6.900

7.000

+ 1.000

không đổi

32

Nho

13.600

13.000

- 1.000

+ 1.000

33

Thanh long

5.700

6.000

+ 500

+ 1.800

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 07/10/2009

Tăng/giảm so ngày 30/9/2009

Tăng/giảm

so với tháng trước

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

34.000

không đổi

+ 1.000

Sagrifood

2

Thịt heo đùi

70.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

3

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

4

Gà ta

73.500

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

5

Gà thả vườn

45.150

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

6

Gà công nghiệp

33.600

không đổi

+ 2.100

Phú An Sinh

7

Trứng gà

1.418

không đổi

- 52

Phú An Sinh

8

Thịt vịt tươi

42.000

không đổi

- 1.050

Phú An Sinh

9

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

10

Cá điêu hồng

30.000

- 2.000

+ 2.000

Chợ B. Điền

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1141    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm