Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 05/10/2009 đến 11/10/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 09/10/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 02/10/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 10/10/2008
Rau ăn lá
1
Cải thảo
6.160
6.000
không đổi
2
Xà lách (Pháp)
16.800
16.000
+ 1.000
+ 11.800
3
Bắp cải
4.860
5.000
+ 2.000
- 1.000
4
Cải bẹ xanh
3.100
3.000
-
Rau ăn quả
5
Su su
3.540
2.200
+ 200
- 300
6
Khoai lang
4.040
4.200
- 600
7
Cà chua
7.540
7.500
+ 3.000
+ 1.500
8
Bông cải
17.400
9
Cà rốt
6.500
- 500
+ 500
10
Củ cải
4.500
2.500
- 100
11
Su hào
9.800
10.000
+ 4.000
12
Đậu hòa lan
89.000
70.000
- 20.000
13
Đậu côve
8.800
9.000
14
Khoai tây
17.800
18.000
+ 6.000
15
Bí đao
3.960
+ 900
16
Khổ qua
5.960
- 2.500
- 1.300
17
Dưa leo
5.300
5.500
18
Đậu bắp
5.100
19
Cà tím
Rau gia vị
20
Ớt cay
16.500
- 2.000
21
Chanh
6.100
22
Tỏi
17.200
23
Hành trắng
7.200
7.000
Trái cây
24
Cam sành
12.100
12.000
+ 3.500
25
Quýt đường
13.500
13.000
26
Bưởi 5 roi
27
Dưa hấu
6.300
28
Thơm
4.840
+ 1.200
29
Mãng cầu
30
Sầu riêng
12.900
15.000
31
Nhãn
6.900
32
Nho
13.600
33
Thanh long
5.700
+ 1.800
Giá ngày 07/10/2009
Tăng/giảm so ngày 30/9/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
34.000
Sagrifood
Thịt heo đùi
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
Vissan
Gà ta
73.500
Phú An Sinh
Gà thả vườn
45.150
Gà công nghiệp
33.600
+ 2.100
Trứng gà
1.418
- 52
Thịt vịt tươi
42.000
- 1.050
Cá lóc
40.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
30.000
Văn phòng Sở.
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA