Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 12/10/2009 đến 18/10/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 16/10/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 09/10/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 17/10/2008
Rau ăn lá
1
Cải thảo
7.100
6.000
không đổi
+ 400
2
Xà lách (Pháp)
14.700
15.000
- 1.000
+ 10.400
3
Bắp cải
4.080
4.200
- 800
4
Cải bẹ xanh
3.000
-
Rau ăn quả
5
Su su
1.660
1.700
- 500
- 900
6
Khoai lang
5.160
4.800
+ 600
7
Cà chua
7.200
- 1.500
+ 200
8
Bông cải
18.400
16.000
9
Cà rốt
7.000
+ 500
+ 1.400
10
Củ cải
3.660
2.600
+ 100
- 100
11
Su hào
7.900
- 3.000
+ 1.300
12
Đậu hòa lan
67.000
50.000
- 20.000
13
Đậu côve
7.600
8.000
+ 1.200
14
Khoai tây
15.400
18.000
+ 5.500
15
Bí đao
5.140
5.500
+ 1.000
+ 900
16
Khổ qua
+ 1.500
- 700
17
Dưa leo
5.440
5.200
- 300
18
Đậu bắp
5.900
19
Cà tím
5.000
- 200
Rau gia vị
20
Ớt cay
+ 2.000
21
Chanh
6.900
6.500
22
Tỏi
18.200
19.000
+ 3.000
23
Hành trắng
9.400
Trái cây
24
Cam sành
12.000
+ 4.000
25
Quýt đường
12.100
12.500
+ 3.500
26
Bưởi 5 roi
6.600
7.500
27
Dưa hấu
6.200
28
Thơm
29
Mãng cầu
12.300
30
Sầu riêng
12.400
- 2.500
31
Nhãn
32
Nho
14.400
14.000
33
Thanh long
6.100
Giá ngày 14/10/2009
Tăng/giảm so ngày 07/10/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
33.000
Sagrifood
Thịt heo đùi
70.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
Vissan
Gà ta
71.400
- 2.100
Phú An Sinh
Gà thả vườn
44.100
- 1.050
Gà công nghiệp
33.600
+ 3.150
Trứng gà
1.418
- 52
Thịt vịt tươi
39.900
- 4.050
Cá lóc
40.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
31.000
Văn phòng Sở
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA