SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
8
4
8
6
7
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 03 Tháng Mười Một 2009 10:30:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 26/10/2009 đến 01/11/2009


  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày  26/10/2009 đến 01/11/2009

 

1.       Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình

Giá bán ngày 30/10/2009

Tăng (+) giảm (-) so ngày 23/10/2009

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước

Rau ăn lá

1

Cải thảo

7.700

8.000

+ 800

+ 2.800

2

Xà lách (Pháp)

14.000

10.000

- 12.500

+ 5.000

3

Bắp cải

4.240

4.500

+ 1.000

- 2.300

4

Cải bẹ xanh

2.800

2.500

- 500

-

Rau ăn quả

5

Su su

1.900

2.200

- 300

+ 200

6

Khoai lang

4.480

4.600

- 100

+ 1.400

7

Cà chua

6.300

7.000

+ 2.000

không đổi

8

Bông cải

22.000

22.000

+ 2.000

-

9

Cà rốt

7.200

7.500

+ 500

+ 1.500

10

Củ cải

4.400

4.600

+ 1.100

+ 1.600

11

Su hào

8.800

9.000

không đổi

+ 3.000

12

Đậu hòa lan

91.000

90.000

không đổi

-

13

Đậu côve

9.000

9.000

- 500

+ 3.000

14

Khoai tây

6.500

6.000

- 1.500

- 6.000

15

Bí đao

5.200

5.000

không đổi

+ 400

16

Khổ qua

5.900

5.500

- 500

+ 500

17

Dưa leo

6.000

6.000

- 500

không đổi

18

Đậu bắp

5.400

5.000

- 1.200

-

19

Cà tím

6.140

6.000

- 500

+ 1.200

Rau gia vị

20

Ớt cay

13.900

14.000

không đổi

-

21

Chanh

6.400

6.000

- 500

-

22

Tỏi

19.400

18.000

- 2.000

-

23

Hành trắng

6.700

6.500

- 1.000

-

Trái cây

24

Cam sành

10.400

12.000

+ 2.000

+ 3.000

25

Quýt đường

11.600

12.000

không đổi

+ 4.000

26

Bưởi 5 roi

6.500

6.000

- 1.000

không đổi

27

Dưa hấu

4.800

6.000

không đổi

-

28

Thơm

4.900

5.000

không đổi

+ 800

29

Mãng cầu

13.600

15.000

không đổi

+ 3.000

30

Sầu riêng

18.000

18.000

+ 4.000

-

31

Nhãn

7.200

7.000

không đổi

không đổi

32

Nho

14.600

15.000

không đổi

+ 3.000

33

Thanh long

5.200

5.000

- 1.000

+ 800

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 28/10/2009

Tăng/giảm so ngày 21/10/2009

Tăng/giảm

so với tháng trước

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

33.000

không đổi

- 1.000

Sagrifood

2

Thịt heo đùi

70.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

3

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

4

Gà ta

71.400

không đổi

- 2.100

Phú An Sinh

5

Gà thả vườn

40.950

- 2.100

- 4.200

Phú An Sinh

6

Gà công nghiệp

29.400

- 2.100

- 4.200

Phú An Sinh

7

Trứng gà

1.418

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

8

Thịt vịt tươi

40.950

không đổi

- 1.050

Phú An Sinh

9

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

10

Cá điêu hồng

31.000

+ 1.000

không đổi

Chợ B. Điền

 

Văn phòng Sở


Số lượt người xem: 1039    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm