SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
0
6
1
0
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 10 Tháng Mười Một 2009 10:25:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 02/11/2009 đến 08/11/2009


  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày  02/11/2009 đến 08/11/2009

 

1.       Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình

Giá bán ngày 06/11/2009

Tăng (+) giảm (-) so tuần trước

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước

Rau ăn lá

1

Cải thảo

7.840

9.000

+ 1.000

+ 3.000

2

Xà lách (Pháp)

7.900

6.000

- 4.000

- 10.000

3

Bắp cải

3.580

4.000

- 500

- 1.000

4

Cải bẹ xanh

3.000

3.000

+ 500

không đổi

Rau ăn quả

5

Su su

2.240

2.500

+ 300

+ 300

6

Khoai lang

4.420

4.500

- 100

+ 300

7

Cà chua

7.500

8.000

+ 1.000

+ 500

8

Bông cải

17.600

16.000

- 6.000

không đổi

9

Cà rốt

7.100

7.000

- 500

+ 500

10

Củ cải

4.060

5.000

+ 400

+ 2.500

11

Su hào

8.200

8.000

- 1.000

- 2.000

12

Đậu hòa lan

92.000

90.000

không đổi

+ 20.000

13

Đậu côve

8.200

7.000

- 2.000

- 2.000

14

Khoai tây

6.700

6.500

+ 500

- 11.500

15

Bí đao

4.600

4.000

- 1.000

- 500

16

Khổ qua

5.200

4.000

- 1.500

- 500

17

Dưa leo

5.200

4.000

- 2.000

- 1.500

18

Đậu bắp

6.300

7.000

+ 2.000

+ 1.500

19

Cà tím

5.800

6.000

không đổi

không đổi

Rau gia vị

20

Ớt cay

15.400

18.000

+ 4.000

+2.000

21

Chanh

6.700

7.000

+ 1.000

+ 500

22

Tỏi

19.800

21.000

+ 3.000

+ 5.000

23

Hành trắng

7.200

7.000

+ 500

không đổi

Trái cây

24

Cam sành

10.000

10.000

- 2.000

- 2.000

25

Quýt đường

12.000

12.000

không đổi

- 1.000

26

Bưởi 5 roi

6.100

6.500

+ 500

không đổi

27

Dưa hấu

6.000

6.000

không đổi

không đổi

28

Thơm

5.000

5.000

không đổi

không đổi

29

Mãng cầu

12.000

12.000

- 3.000

không đổi

30

Sầu riêng

15.400

13.000

- 5.000

- 2.000

31

Nhãn

4.200

7.000

không đổi

không đổi

32

Nho

14.300

15.000

không đổi

+ 2.000

33

Thanh long

5.800

6.000

+ 1.000

không đổi

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 04/11/2009

Tăng/giảm so ngày 28/10/2009

Tăng/giảm

so với tháng trước

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

33.000

không đổi

- 1.000

Sagrifood

2

Thịt heo đùi

70.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

3

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

4

Gà ta

71.400

không đổi

- 2.100

Phú An Sinh

5

Gà thả vườn

43.050

+ 2.100

- 2.100

Phú An Sinh

6

Gà công nghiệp

28.350

- 1.050

- 5.250

Phú An Sinh

7

Trứng gà

1.418

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

8

Thịt vịt tươi

39.900

- 1.050

- 2.100

Phú An Sinh

9

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

10

Cá điêu hồng

30.000

- 1.000

không đổi

Chợ B. Điền

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1086    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm