SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
8
6
8
5
8
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 17 Tháng Mười Một 2009 10:25:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 09/11/2009 đến 15/11/2009

 
  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày  09/11/2009 đến 15/11/2009

 

1.       Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình

Giá bán ngày 13/11/2009

Tăng (+) giảm (-) so tuần trước

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước

Rau ăn lá

1

Cải thảo

8.340

8.000

- 1.000

+ 2.000

2

Xà lách (Pháp)

4.900

5.000

- 1.000

- 10.000

3

Bắp cải

4.180

4.500

+ 500

+ 300

4

Cải bẹ xanh

2.620

3.000

không đổi

Không đổi

Rau ăn quả

5

Su su

6.300

2.500

không đổi

+ 800

6

Khoai lang

4.180

4.500

không đổi

- 300

7

Cà chua

7.400

7.000

- 1.000

+ 1.000

8

Bông cải

16.600

16.000

không đổi

không đổi

9

Cà rốt

9.400

10.000

+ 3.000

+ 3.000

10

Củ cải

3.940

4.200

- 800

+ 1.600

11

Su hào

7.500

8.000

không đổi

+ 1.000

12

Đậu hòa lan

82.000

80.000

- 10.000

+ 30.000

13

Đậu côve

7.500

7.500

+ 500

- 500

14

Khoai tây

6.100

6.000

- 500

- 12.000

15

Bí đao

3.540

3.000

- 1.000

- 2.500

16

Khổ qua

3.800

3.000

- 1.000

- 3.000

17

Dưa leo

3.340

3.000

- 1.000

- 2.200

18

Đậu bắp

5.540

5.000

- 2.000

- 1.000

19

Cà tím

6.100

6.000

không đổi

+ 1.000

Rau gia vị

20

Ớt cay

18.100

19.000

+ 1.000

+ 1.000

21

Chanh

7.200

7.500

+ 500

+ 1.000

22

Tỏi

19.600

21.000

không đổi

+ 2.000

23

Hành trắng

6.400

6.500

- 500

- 500

Trái cây

24

Cam sành

10.400

10.000

không đổi

- 2.000

25

Quýt đường

12.100

12.000

không đổi

- 500

26

Bưởi 5 roi

6.200

6.000

- 500

- 1.000

27

Dưa hấu

6.400

6.500

+ 500

+ 500

28

Thơm

5.040

5.000

không đổi

- 1.000

29

Mãng cầu

12.000

12.000

không đổi

- 500

30

Sầu riêng

15.000

14.000

+ 1.000

+ 1.500

31

Nhãn

7.100

7.000

không đổi

không đổi

32

Nho

14.400

13.000

- 2.000

- 1.000

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 11/11/2009

Tăng/giảm so ngày 04/11/2009

Tăng/giảm

so với tháng trước

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

32.000

- 1.000

- 1.000

Sagrifood

2

Thịt heo đùi

70.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

3

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

4

Gà ta

71.400

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

5

Gà thả vườn

43.050

không đổi

- 1.050

Phú An Sinh

6

Gà công nghiệp

28.350

không đổi

- 5.250

Phú An Sinh

7

Trứng gà

1.418

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

8

Thịt vịt tươi

39.900

- 1.050

không đổi

Phú An Sinh

9

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

10

Cá điêu hồng

27.000

- 3.000

- 3.000

Chợ B. Điền

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1124    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm