Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 09/11/2009 đến 15/11/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 13/11/2009
Tăng (+) giảm (-) so tuần trước
Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước
Rau ăn lá
1
Cải thảo
8.340
8.000
- 1.000
+ 2.000
2
Xà lách (Pháp)
4.900
5.000
- 10.000
3
Bắp cải
4.180
4.500
+ 500
+ 300
4
Cải bẹ xanh
2.620
3.000
không đổi
Không đổi
Rau ăn quả
5
Su su
6.300
2.500
+ 800
6
Khoai lang
- 300
7
Cà chua
7.400
7.000
+ 1.000
8
Bông cải
16.600
16.000
9
Cà rốt
9.400
10.000
+ 3.000
10
Củ cải
3.940
4.200
- 800
+ 1.600
11
Su hào
7.500
12
Đậu hòa lan
82.000
80.000
+ 30.000
13
Đậu côve
- 500
14
Khoai tây
6.100
6.000
- 12.000
15
Bí đao
3.540
- 2.500
16
Khổ qua
3.800
- 3.000
17
Dưa leo
3.340
- 2.200
18
Đậu bắp
5.540
- 2.000
19
Cà tím
Rau gia vị
20
Ớt cay
18.100
19.000
21
Chanh
7.200
22
Tỏi
19.600
21.000
23
Hành trắng
6.400
6.500
Trái cây
24
Cam sành
10.400
25
Quýt đường
12.100
12.000
26
Bưởi 5 roi
6.200
27
Dưa hấu
28
Thơm
5.040
29
Mãng cầu
30
Sầu riêng
15.000
14.000
+ 1.500
31
Nhãn
7.100
32
Nho
14.400
13.000
Giá ngày 11/11/2009
Tăng/giảm so ngày 04/11/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
32.000
Sagrifood
Thịt heo đùi
70.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
Vissan
Gà ta
71.400
Phú An Sinh
Gà thả vườn
43.050
- 1.050
Gà công nghiệp
28.350
- 5.250
Trứng gà
1.418
Thịt vịt tươi
39.900
Cá lóc
40.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
27.000
Văn phòng Sở.
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA