Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 16/11/2009 đến 22/11/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 20/11/2009
Tăng (+) giảm (-) so tuần trước
Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước
Rau ăn lá
1
Cải thảo
7.200
5.000
- 3.000
- 2.200
2
Xà lách (Pháp)
3.880
4.000
- 1.000
- 18.500
3
Bắp cải
3.940
3.000
- 1.500
- 500
4
Cải bẹ xanh
2.880
2.600
- 400
Rau ăn quả
5
Su su
2.180
2.500
không đổi
6
Khoai lang
4.320
4.200
- 300
7
Cà chua
6.460
- 2.000
8
Bông cải
16.600
18.000
+ 2.000
9
Cà rốt
7.060
6.500
- 3.500
10
Củ cải
2.820
2.800
- 1.400
- 700
11
Su hào
- 2.500
12
Đậu hòa lan
37.400
30.000
- 50.000
- 60.000
13
Đậu côve
7.300
8.500
+ 1.000
14
Khoai tây
6.240
+ 500
15
Bí đao
3.560
16
Khổ qua
3.780
3.500
17
Dưa leo
4.280
+ 1.200
18
Đậu bắp
6.000
- 200
19
Cà tím
5.500
Rau gia vị
20
Ớt cay
21.000
+ 11.000
+ 16.000
21
Chanh
6.600
22
Tỏi
20.000
23
Hành trắng
7.000
Trái cây
24
Cam sành
9.800
10.000
25
Quýt đường
11.800
12.000
26
Bưởi 5 roi
27
Dưa hấu
6.100
28
Thơm
5.400
29
Mãng cầu
12.700
15.000
+ 3.000
30
Sầu riêng
13.200
31
Nhãn
7.100
7.500
32
Nho
14.200
33
Thanh long
5.700
Giá ngày 18/11/2009
Tăng/giảm so ngày 11/11/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
31.000
Sagrifood
Thịt heo đùi
70.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
Vissan
Gà ta
68.250
- 3.150
Phú An Sinh
Gà thả vườn
43.050
Gà công nghiệp
28.350
Trứng gà
1.418
Thịt vịt tươi
39.900
- 1.050
Cá lóc
40.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
28.000
Văn phòng Sở.
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA