SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
9
6
1
7
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 24 Tháng Mười Một 2009 10:25:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 16/11/2009 đến 22/11/2009

 
 

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày  16/11/2009 đến 22/11/2009

 

1.       Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình

Giá bán ngày 20/11/2009

Tăng (+) giảm (-) so tuần trước

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước

Rau ăn lá

1

Cải thảo

7.200

5.000

- 3.000

- 2.200

2

Xà lách (Pháp)

3.880

4.000

- 1.000

- 18.500

3

Bắp cải

3.940

3.000

- 1.500

- 500

4

Cải bẹ xanh

2.880

2.600

- 400

- 400

Rau ăn quả

5

Su su

2.180

2.500

không đổi

không đổi

6

Khoai lang

4.320

4.200

- 300

- 500

7

Cà chua

6.460

5.000

- 2.000

không đổi

8

Bông cải

16.600

18.000

+ 2.000

- 2.000

9

Cà rốt

7.060

6.500

- 3.500

- 500

10

Củ cải

2.820

2.800

- 1.400

- 700

11

Su hào

6.460

6.500

- 1.500

- 2.500

12

Đậu hòa lan

37.400

30.000

- 50.000

- 60.000

13

Đậu côve

7.300

8.500

+ 1.000

- 1.000

14

Khoai tây

6.240

6.500

+ 500

- 1.000

15

Bí đao

3.560

3.000

không đổi

- 2.000

16

Khổ qua

3.780

3.500

+ 500

- 2.500

17

Dưa leo

4.280

4.200

+ 1.200

- 2.500

18

Đậu bắp

5.000

6.000

+ 1.000

- 200

19

Cà tím

5.500

6.500

+ 500

không đổi

Rau gia vị

20

Ớt cay

21.000

30.000

+ 11.000

+ 16.000

21

Chanh

6.600

6.000

- 1.500

- 500

22

Tỏi

20.000

20.000

- 1.000

không đổi

23

Hành trắng

7.000

7.000

+ 500

- 500

Trái cây

24

Cam sành

9.800

10.000

không đổi

- 2.000

25

Quýt đường

11.800

12.000

không đổi

không đổi

26

Bưởi 5 roi

6.460

6.500

+ 500

- 500

27

Dưa hấu

6.100

6.500

không đổi

+ 500

28

Thơm

5.400

6.000

+ 1.000

+ 1.000

29

Mãng cầu

12.700

15.000

+ 3.000

không đổi

30

Sầu riêng

13.200

15.000

+ 1.000

+ 1.000

31

Nhãn

7.100

7.500

+ 500

+ 500

32

Nho

14.200

12.000

- 1.000

+ 3.000

33

Thanh long

5.700

5.500

- 500

- 500

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 18/11/2009

Tăng/giảm so ngày 11/11/2009

Tăng/giảm

so với tháng trước

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

31.000

- 1.000

- 2.000

Sagrifood

2

Thịt heo đùi

70.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

3

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

4

Gà ta

68.250

- 3.150

- 3.150

Phú An Sinh

5

Gà thả vườn

43.050

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

6

Gà công nghiệp

28.350

không đổi

- 3.150

Phú An Sinh

7

Trứng gà

1.418

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

8

Thịt vịt tươi

39.900

không đổi

- 1.050

Phú An Sinh

9

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

10

Cá điêu hồng

28.000

+ 1.000

- 3.000

Chợ B. Điền

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1083    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm